TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvreuse

danh từ giống cái (f)
/u.vʁøz/ giọng máy của trình duyệt

ouvreuse nghĩa là chị xếp chỗ, máy tở sợi.

Nghĩa của ouvreuse

Danh từ · giống cái

  1. Chị xếp chỗ (trong rạp hát).
  2. Máy tở sợi.

Dạng từ của ouvreuse

Đi với mạo từ: une ouvreuse · l'ouvreuse

Câu hỏi thường gặp

ouvreuse nghĩa là gì?

ouvreuse (danh từ) nghĩa là chị xếp chỗ, máy tở sợi.

ouvreuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouvreuse (giọng Pháp chuẩn): /u.vʁøz/.

ouvreuse là giống đực hay giống cái?

ouvreuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.