TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvrer

/u.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

ouvrer nghĩa là gia công, thêu ren, làm việc.

Nghĩa của ouvrer

Ngoại động từ

  1. Gia công.
  2. Thêu ren.
    • Ouvrer du lingethêu ren đồ khăn vải

Nội động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Làm việc.
    • Ouvrer le dimanchelàm việc ngày chủ nhật

Chia động từ ouvrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ouvréHiện tại phân từ: ouvrant

Hiện tại présent

  • j'ouvre
  • tu ouvres
  • il/elle ouvre
  • nous ouvrons
  • vous ouvrez
  • ils/elles ouvrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ouvré
  • tu as ouvré
  • il/elle a ouvré
  • nous avons ouvré
  • vous avez ouvré
  • ils/elles ont ouvré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ouvrais
  • tu ouvrais
  • il/elle ouvrait
  • nous ouvrions
  • vous ouvriez
  • ils/elles ouvraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ouvrerai
  • tu ouvreras
  • il/elle ouvrera
  • nous ouvrerons
  • vous ouvrerez
  • ils/elles ouvreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ouvrerais
  • tu ouvrerais
  • il/elle ouvrerait
  • nous ouvrerions
  • vous ouvreriez
  • ils/elles ouvreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ouvre
  • que tu ouvres
  • qu'il/elle ouvre
  • que nous ouvrions
  • que vous ouvriez
  • qu'ils/elles ouvrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ouvrai
  • tu ouvras
  • il/elle ouvra
  • nous ouvrâmes
  • vous ouvrâtes
  • ils/elles ouvrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ouvre (tu)
  • ouvrons (nous)
  • ouvrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouvrer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ouvrer

  • S'il vous plait, ouvrez votre sac. Bà vui lòng mở túi xách của bà.Tatoeba #13106
  • Voulez-vous que j'ouvre la fenêtre ? Bạn có muốn tôi mở cửa sổ không?Tatoeba #129045
  • Les portes de l'école ouvrent à 8 heures. Cổng trường mở vào lúc 8 giờ.Tatoeba #139600
  • Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là. Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.Tatoeba #4056
  • Ouvrez la bouche ! Mở miệng ra!Tatoeba #3483
  • Ouvre la bouche et ferme les yeux. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181487
  • Ouvrez la bouteille, s'il vous plait. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451456
  • N'ouvrez pas la fenêtre. Đừng mở cửa sổ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2531789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work

Câu hỏi thường gặp

ouvrer nghĩa là gì?

ouvrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gia công, thêu ren, làm việc.

ouvrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouvrer (giọng Pháp chuẩn): /u.vʁe/.

Chia động từ ouvrer ở thì hiện tại thế nào?

j'ouvre, tu ouvres, il/elle ouvre, nous ouvrons, vous ouvrez, ils/elles ouvrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.