TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

travailler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.va.je/ giọng máy của trình duyệt

travailler nghĩa là làm, làm việc, băn khoăn, áy náy.

Nghĩa của travailler

Động từ

  1. Làm, làm việc. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Laisse-moi travailler en paix.Hãy để tôi làm việc yên ổn.
    • Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour.Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.

Tự động từ

se travailler
  1. Từ cũ; nghĩa cũ Băn khoăn, áy náy.
    • Il ne cessait de se travaillernó không ngừng băn khoăn

Chia động từ travailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: travailléHiện tại phân từ: travaillant

Hiện tại présent

  • je travaille
  • tu travailles
  • il/elle travaille
  • nous travaillons
  • vous travaillez
  • ils/elles travaillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai travaillé
  • tu as travaillé
  • il/elle a travaillé
  • nous avons travaillé
  • vous avez travaillé
  • ils/elles ont travaillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je travaillais
  • tu travaillais
  • il/elle travaillait
  • nous travaillions
  • vous travailliez
  • ils/elles travaillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je travaillerai
  • tu travailleras
  • il/elle travaillera
  • nous travaillerons
  • vous travaillerez
  • ils/elles travailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je travaillerais
  • tu travaillerais
  • il/elle travaillerait
  • nous travaillerions
  • vous travailleriez
  • ils/elles travailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je travaille
  • que tu travailles
  • qu'il/elle travaille
  • que nous travaillions
  • que vous travailliez
  • qu'ils/elles travaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je travaillai
  • tu travaillas
  • il/elle travailla
  • nous travaillâmes
  • vous travaillâtes
  • ils/elles travaillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • travaille (tu)
  • travaillons (nous)
  • travaillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của travailler

Câu ví dụ với travailler

  • Il est plus facile de s'amuser que de travailler. Vui chơi dễ hơn lao động.Tatoeba #4331
  • Laisse-moi travailler en paix. Hãy để tôi làm việc yên ổn.Tatoeba #181377
  • Un homme doit travailler. Con người phải lao động.Tatoeba #334669
  • Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.Tatoeba #479412
  • Bill travaille dans la vente de voitures. Bill làm công việc bán xe.Tatoeba #13181
  • Nous travaillons chaque jour sauf le dimanche. Chúng tôi làm việc mọi ngày trừ chủ nhật.Tatoeba #467256
  • C'est la boutique où je travaillais. Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.Tatoeba #1330936
  • Arrête de lire des bandes dessinées en travaillant. Thôi, bạn đừng đọc tranh liên hoàn khi đang làm việc.Tatoeba #8203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work; to study; to struggle

Câu hỏi thường gặp

travailler nghĩa là gì?

travailler (động từ, tự động từ) nghĩa là làm, làm việc, băn khoăn, áy náy.

travailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của travailler (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.va.je/.

Chia động từ travailler ở thì hiện tại thế nào?

je travaille, tu travailles, il/elle travaille, nous travaillons, vous travaillez, ils/elles travaillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.