travailliste
danh từ cả hai giống
/tʁa.va.jist/ giọng máy của trình duyệt
travailliste nghĩa là đảng viên công đảng.
Nghĩa của travailliste
Danh từ · cả hai giống
- Đảng viên Công đảng (Anh).
Tính từ
- Thuộc Công đảng (Anh).
Dạng từ của travailliste
| Số nhiều | travaillistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ working; labor; Labour, Labor
- Danh từ Labour supporter
Câu hỏi thường gặp
travailliste nghĩa là gì?
travailliste (danh từ, tính từ) nghĩa là đảng viên công đảng.
travailliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của travailliste (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.va.jist/.
travailliste là giống đực hay giống cái?
travailliste là danh từ cả hai giống.