boucher
boucher nghĩa là nút lại, bít, anh hàng thịt, kẻ tàn bạo.
Nghĩa của boucher
Ngoại động từ
- Nút lại, bít, lấp.
- Boucher une bouteillenút cái chai
- Boucher une fenêtrebít cửa sổ lại
- Boucher un passagebít lối; ngăn lối đi
- Boucher les yeuxbịt mắt, che mắt (nghĩa bóng)
- Xem răng định tuổi con ngựa
Danh từ · giống đực
- Anh hàng thịt.
- Nghĩa bóng Kẻ tàn bạo.
Dạng từ của boucher
| Số nhiều | bouchers |
| Giống cái | bouchère |
Chia động từ boucher
Hiện tại présent
- je bouche
- tu bouches
- il/elle bouche
- nous bouchons
- vous bouchez
- ils/elles bouchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bouché
- tu as bouché
- il/elle a bouché
- nous avons bouché
- vous avez bouché
- ils/elles ont bouché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bouchais
- tu bouchais
- il/elle bouchait
- nous bouchions
- vous bouchiez
- ils/elles bouchaient
Tương lai đơn futur simple
- je boucherai
- tu boucheras
- il/elle bouchera
- nous boucherons
- vous boucherez
- ils/elles boucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je boucherais
- tu boucherais
- il/elle boucherait
- nous boucherions
- vous boucheriez
- ils/elles boucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je bouche
- que tu bouches
- qu'il/elle bouche
- que nous bouchions
- que vous bouchiez
- qu'ils/elles bouchent
Quá khứ đơn passé simple
- je bouchai
- tu bouchas
- il/elle boucha
- nous bouchâmes
- vous bouchâtes
- ils/elles bouchèrent
Mệnh lệnh impératif
- bouche (tu)
- bouchons (nous)
- bouchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của boucher
Cụm từ, thành ngữ với boucher
- boucher un trou — (thân mật) trả món nợ
- en boucher un coin à quelqu'un — xem coin
- se boucher le nez — bịt mũi
- se boucher les oreilles — bưng tai, mũ nỉ che tai
Câu ví dụ với boucher
- Ouvrez la bouche ! Mở miệng ra!Tatoeba #3483
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6861042
- Ouvre la bouche et ferme les yeux. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181487
- Je n'ai pas vu la bouche d'incendie. Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291501
- Respirez profondément par la bouche. Hãy thở thật sâu bằng miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9857285
- Respire profondément par la bouche. Hãy thở thật sâu bằng miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9857286
- Ouvrez grand la bouche. Hãy há to miệng ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8654
- Dès qu'il ouvre la bouche, c'est pour se plaindre. Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butcher
- Động từ to cork up; to bung; to block up
Câu hỏi thường gặp
boucher nghĩa là gì?
boucher (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nút lại, bít, anh hàng thịt, kẻ tàn bạo.
boucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boucher (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʃe/.
Chia động từ boucher ở thì hiện tại thế nào?
je bouche, tu bouches, il/elle bouche, nous bouchons, vous bouchez, ils/elles bouchent.