boucherie
boucherie nghĩa là hàng thịt, nghề hàng thịt, cuộc tàn sát.
Nghĩa của boucherie
Danh từ · giống cái
- Hàng thịt; nghề hàng thịt.
- Cuộc tàn sát.
Dạng từ của boucherie
Đi với mạo từ: une boucherie · la boucherie
| Số nhiều | boucheries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boucherie
Đồng nghĩa
Họ từ của boucherie
Câu ví dụ với boucherie
- Je suis allé acheter de la grillade à la boucherie, mais il n'y en avait pas. Tôi đã di mua thịt nướng tại cửa hàng thịt, nhưng không có.Tatoeba #3311810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butchery, butchering (profession of the butcher); butchershop; bloodbath, slaughter; social event at which people gather to slaughter a pig
Câu hỏi thường gặp
boucherie nghĩa là gì?
boucherie (danh từ) nghĩa là hàng thịt, nghề hàng thịt, cuộc tàn sát.
boucherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boucherie (giọng Pháp chuẩn): /buʃ.ʁi/.
boucherie là giống đực hay giống cái?
boucherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).