abattoir
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ba.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
abattoir nghĩa là lò mổ, lò lợn.
Nghĩa của abattoir
Danh từ · giống đực
- Lò mổ, lò lợn.
- envoyer des soldats à l'abattoirđưa binh lính vào một cuộc thảm sát
Dạng từ của abattoir
Đi với mạo từ: un abattoir · l'abattoir
| Số nhiều | abattoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abattoir
Đồng nghĩa
Họ từ của abattoir
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abattoir, slaughterhouse (place where animals are slaughtered); abattoir, slaughterhouse (place or event likened to a slaughterhouse, because of great carnage or bloodshed)
Câu hỏi thường gặp
abattoir nghĩa là gì?
abattoir (danh từ) nghĩa là lò mổ, lò lợn.
abattoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abattoir (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.twaʁ/.
abattoir là giống đực hay giống cái?
abattoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).