abattre
abattre nghĩa là phá đi, làm đổ, đốn chặt.
Nghĩa của abattre
Ngoại động từ
- Phá đi, làm đổ.
- Les ouvriers abattent le murcông nhân phá sập bức tường
- Đốn chặt.
- Abattre un bambouđốn một cây tre
- Mổ, giết.
- Abattre un porcmổ lợn
- Hạ.
- Abattre des avionshạ máy bay
- Làm xẹp, làm giảm.
- Abattre l'orgueillàm xẹp tính kiêu căng
- Làm tan.
- La réflexion abat la colèresự suy nghĩ làm tan cơn giận
- Làm cho suy nhược, làm cho ủ rũ.
- L'insuccès l'abatsự thất bại làm cho anh ta ủ rũ
- Abattre de la besogne, du travailđảm việc
- Il était en retard, mais en quelques heures, il abattit une besogne considérabletuy đã trễ, nhưng trong vòng vài tiếng đồng hồ nó đã làm được khối việc đáng kể
Chia động từ abattre
Hiện tại présent
- j'abats
- tu abats
- il/elle abat
- nous abattons
- vous abattez
- ils/elles abattent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai abattu
- tu as abattu
- il/elle a abattu
- nous avons abattu
- vous avez abattu
- ils/elles ont abattu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'abattais
- tu abattais
- il/elle abattait
- nous abattions
- vous abattiez
- ils/elles abattaient
Tương lai đơn futur simple
- j'abattrai
- tu abattras
- il/elle abattra
- nous abattrons
- vous abattrez
- ils/elles abattront
Điều kiện conditionnel présent
- j'abattrais
- tu abattrais
- il/elle abattrait
- nous abattrions
- vous abattriez
- ils/elles abattraient
Giả định subjonctif présent
- que j'abatte
- que tu abattes
- qu'il/elle abatte
- que nous abattions
- que vous abattiez
- qu'ils/elles abattent
Quá khứ đơn passé simple
- j'abattis
- tu abattis
- il/elle abattit
- nous abattîmes
- vous abattîtes
- ils/elles abattirent
Mệnh lệnh impératif
- abats (tu)
- abattons (nous)
- abattez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abattre
Trái nghĩa
Họ từ của abattre
Cụm từ, thành ngữ với abattre
- petite pluie abat grand vent — mưa nhỏ làm tan gió lớn; nhẹ nhàng làm tan cơn nóng
- ne pas se laisser abattre — không chịu để khuất phục; giữ bình tĩnh trước một tình huống khó khăn
Câu ví dụ với abattre
- L'arbre s'est abattu. Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410434
- N'abattez pas ces arbres ! Đừng chặt những cây đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2126991
- L'arbre s'abattit. Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1410430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to butcher; to slaughter for meat; to shoot dead; to cut down (a tree); to destroy or demolish (a wall)
Câu hỏi thường gặp
abattre nghĩa là gì?
abattre (ngoại động từ) nghĩa là phá đi, làm đổ, đốn chặt.
abattre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abattre (giọng Pháp chuẩn): /a.batʁ/.
Chia động từ abattre ở thì hiện tại thế nào?
j'abats, tu abats, il/elle abat, nous abattons, vous abattez, ils/elles abattent.