TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remonter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.mɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

remonter nghĩa là lại trèo lên, lại leo lên, lại tăng lên, lại đưa lên.

Nghĩa của remonter

Nội động từ

  1. Lại trèo lên, lại leo lên, lại lên.
    • Remonter au second étagelại leo lên gác hai
    • Remonter sur le trônelại lên ngôi
  2. Lại tăng lên.
    • Le niveau de la rivière remontenước sông lại dâng lên
  3. Hớt lên.
    • Jupe qui remonte par-devantváy hớt lên phía trước
  4. Ngược lên.
    • Remonter le long du fleuvelên ngược dòng sông
    • Remonter jusqu'à la sourcengược lên đến ngọn nguồn
  5. Bắt nguồn từ, có từ.
    • Cette famille remonte au temps des Trinhhọ này có từ thời Trịnh
    • Cela remonte au délugeviệc đó có từ thời xửa thời xưa

Ngoại động từ

  1. Lại leo lên.
    • Remonter l'escalierlại leo lên cầu thang
  2. Lại đưa lên.
    • Remonter une valise à l'étagelại đưa va li lên gác
  3. Treo cao lên (bức tranh...), nâng cao lên (bức tường...); xắn lên (quần...); bẻ lên (cổ áo...).
  4. Đi ngược lên.
    • Remonter le cours d'un fleuveđi ngược dòng sông
    • Remonter le cours des ansngược lên dòng thời gian
  5. Lên dây (đồng hồ...).
  6. Nghĩa bóng Nâng lên, kích lên; làm cho khỏe lên, làm cho phấn chấn lên.
    • Remonter le moralkích tinh thần lên; ce remède va vous remonter
  7. Lắp lại, lắp ráp lại (máy...).
  8. Quân sự Cấp ngựa cho.
    • Remonter un régimentcấp ngựa cho một trung đoàn
  9. Trang bị lại, sắm đồ đạc mới cho một ngôi nhà.
  10. Thay da mặt và đế (giày).

Chia động từ remonter

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: remontéHiện tại phân từ: remontant

Hiện tại présent

  • je remonte
  • tu remontes
  • il/elle remonte
  • nous remontons
  • vous remontez
  • ils/elles remontent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis remonté(e)
  • tu es remonté(e)
  • il/elle est remonté(e)
  • nous sommes remonté(e)s
  • vous êtes remonté(e)s
  • ils/elles sont remonté(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remontais
  • tu remontais
  • il/elle remontait
  • nous remontions
  • vous remontiez
  • ils/elles remontaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remonterai
  • tu remonteras
  • il/elle remontera
  • nous remonterons
  • vous remonterez
  • ils/elles remonteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remonterais
  • tu remonterais
  • il/elle remonterait
  • nous remonterions
  • vous remonteriez
  • ils/elles remonteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remonte
  • que tu remontes
  • qu'il/elle remonte
  • que nous remontions
  • que vous remontiez
  • qu'ils/elles remontent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remontai
  • tu remontas
  • il/elle remonta
  • nous remontâmes
  • vous remontâtes
  • ils/elles remontèrent

Mệnh lệnh impératif

  • remonte (tu)
  • remontons (nous)
  • remontez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Câu ví dụ với remonter

  • Je voudrais pouvoir remonter dans le temps. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go back up, to come back up, to climb again, to reclimb; to rise again, to go up again; to go up, to ride up; to go back, to return

Câu hỏi thường gặp

remonter nghĩa là gì?

remonter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lại trèo lên, lại leo lên, lại tăng lên, lại đưa lên.

remonter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remonter (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔ̃.te/.

Chia động từ remonter ở thì hiện tại thế nào?

je remonte, tu remontes, il/elle remonte, nous remontons, vous remontez, ils/elles remontent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.