remonte-pente
remonte-pente nghĩa là Thiết bị kéo (người trượt tuyết) lên dốc.
Nghĩa của remonte-pente
Danh từ · giống đực
- Thiết bị kéo (người trượt tuyết) lên dốc.
Dạng từ của remonte-pente
Đi với mạo từ: un remonte-pente · le remonte-pente
| Số nhiều | remonte-pentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remonte-pente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ski lift, surface lift, platter lift, button lift, platter pull
Câu hỏi thường gặp
remonte-pente nghĩa là gì?
remonte-pente (danh từ) nghĩa là Thiết bị kéo (người trượt tuyết) lên dốc.
remonte-pente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remonte-pente (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔ̃t.pɑ̃t/.
remonte-pente là giống đực hay giống cái?
remonte-pente là danh từ giống đực (dùng với un, le).