TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abat-jour

danh từ giống đực (m)
/a.ba.ʒuʁ/ giọng máy của trình duyệt

abat-jour nghĩa là chao đèn, cái che mắt.

Nghĩa của abat-jour

Danh từ · giống đực

  1. Chao đèn.
  2. Cái che mắt (cho khỏi chói).
    • Les abat-jour sont souvent en forme de cône et sont faits de papier, d'étoffe, de verre opaque ou de porcelainecác bộ chao đèn thường có dạng hình chóp và được làm bằng giấy, vải, thủy tinh đục, hoặc gốm sứ

Dạng từ của abat-jour

Đi với mạo từ: un abat-jour · l'abat-jour

Số nhiềuabat-jours

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abat-jour

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với abat-jour

  • en abat-jour — sụp xuống
    • Porter un chapeau en abat-jourđội mũ sụp xuống
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lampshade; eyeshade; skylight

Câu hỏi thường gặp

abat-jour nghĩa là gì?

abat-jour (danh từ) nghĩa là chao đèn, cái che mắt.

abat-jour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abat-jour (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.ʒuʁ/.

abat-jour là giống đực hay giống cái?

abat-jour là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.