abat-vent
danh từ giống đực (m)
/a.ba.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
abat-vent nghĩa là mái hắt, mũ ống khói.
Nghĩa của abat-vent
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Mái hắt.
- Mũ ống khói.
Dạng từ của abat-vent
Đi với mạo từ: un abat-vent · l'abat-vent
| Số nhiều | abat-vents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abat-vent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimney cowl; louver boarding (of window, opening), abat-vent; wind screen
Câu hỏi thường gặp
abat-vent nghĩa là gì?
abat-vent (danh từ) nghĩa là mái hắt, mũ ống khói.
abat-vent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abat-vent (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.vɑ̃/.
abat-vent là giống đực hay giống cái?
abat-vent là danh từ giống đực (dùng với un, le).