battre
battre nghĩa là đánh, đập, vỗ.
Nghĩa của battre
Ngoại động từ
- Đánh.
- Battre un chienđánh con chó
- Battre des œufsđánh trứng
- Battre la mesuređánh nhịp
- Đập.
- Battre le grainđập lúa
- Battre les buissonskhua bụi rậm (cho thú săn chạy ra)
- Đập vào; nã vào.
- Le torrent bat les rochersdòng suối đập vào đá
- Canon qui bat les muraillespháo nã vào thành lũy
- Dát mỏng.
- Battre le ferdát mỏng sắt
- Đánh thắng.
- Battre l'ennemiđánh thắng quân địch
- Lùng sục; bát.
- Battre les boislùng sục khắp rừng
- Battre le pavébát phố
Nội động từ
- Đập.
- Le cœur lui battim nó đập, nó đánh trống ngực
- Vỗ.
- Battre des mainsvỗ tay
- Đập vào.
- La pluie bat contre la vitremưa đập vào cửa kính
- Đập đập.
- Porte qui batcửa đập đập (khi có gió mà không đóng...)
Chia động từ battre
Hiện tại présent
- je bats
- tu bats
- il/elle bat
- nous battons
- vous battez
- ils/elles battent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai battu
- tu as battu
- il/elle a battu
- nous avons battu
- vous avez battu
- ils/elles ont battu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je battais
- tu battais
- il/elle battait
- nous battions
- vous battiez
- ils/elles battaient
Tương lai đơn futur simple
- je battrai
- tu battras
- il/elle battra
- nous battrons
- vous battrez
- ils/elles battront
Điều kiện conditionnel présent
- je battrais
- tu battrais
- il/elle battrait
- nous battrions
- vous battriez
- ils/elles battraient
Giả định subjonctif présent
- que je batte
- que tu battes
- qu'il/elle batte
- que nous battions
- que vous battiez
- qu'ils/elles battent
Quá khứ đơn passé simple
- je battis
- tu battis
- il/elle battit
- nous battîmes
- vous battîtes
- ils/elles battirent
Mệnh lệnh impératif
- bats (tu)
- battons (nous)
- battez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của battre
Cụm từ, thành ngữ với battre
- battre en brèche — xem brèche
- battre l'air — huơ tay; (từ cũ, nghĩa cũ) phí công vô ích
- battre le fer pendant qu'il est chaud — (nghĩa bóng) lợi dụng thời cơ
- battre les cartes — trộn bài
- battre monnaie — đúc tiền; kiếm tiền
- battre pavillon — treo cờ (nước nào)
- battre son plein — đương sôi nổi, đương náo nhiệt
- battre en retraite — rút lui
- battre froid à quelqu'un — xem froid
- ne battre plus que d'une aile — xem aile
Câu ví dụ với battre
- Je vais me battre jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573161
- Choisir de se battre avec elle, c'est courageux. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7809616
- Il faut battre le fer tant qu'il est chaud. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8629
- Tom va te battre. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5835054
- Arrêtez de vous battre. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8984482
- Arrête de te battre. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8984483
- Je me battrai jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335752
- Le cœur humain bat 115.000 fois par jour. Tim người đập 115.000 lần mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12707422
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to beat; to defeat; to beat up; to fight; to whisk or whip (eggs)
Câu hỏi thường gặp
battre nghĩa là gì?
battre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh, đập, vỗ.
battre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của battre (giọng Pháp chuẩn): /batʁ/.
Chia động từ battre ở thì hiện tại thế nào?
je bats, tu bats, il/elle bat, nous battons, vous battez, ils/elles battent.