TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

battement

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bat.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

battement nghĩa là sự vỗ, tiếng vỗ, sự đập, tiếng đập.

Nghĩa của battement

Danh từ · giống đực

  1. Sự vỗ; tiếng vỗ.
    • Battement des mainssự vỗ tay
    • Battement d'ailessự vỗ cánh
  2. Sự đập; tiếng đập.
    • Battements du cœurtiếng đập của trái tim
  3. Hạn, khoảng thời gian.
    • Nous avons un battement de vingt minutes pour changer de voiturechúng ta còn một khoảng thời gian hai mươi phút để đổi xe
    • Il y a du battementcòn có thì giờ
  4. Vật lý học Phách.
    • battement de persiennecái chẹn cửa chớp (cho gió khỏi đập)

Dạng từ của battement

Đi với mạo từ: un battement · le battement

Số nhiềubattements
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beating; hitting; battement

Câu hỏi thường gặp

battement nghĩa là gì?

battement (danh từ) nghĩa là sự vỗ, tiếng vỗ, sự đập, tiếng đập.

battement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của battement (giọng Pháp chuẩn): /bat.mɑ̃/.

battement là giống đực hay giống cái?

battement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.