TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brèche

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁɛʃ/ giọng máy của trình duyệt

brèche nghĩa là lỗ hổng, chỗ nẻ, chỗ mẻ.

Nghĩa của brèche

Danh từ · giống cái

  1. Lỗ hổng, chỗ nẻ, kẻ hở, chỗ trống.
  2. Chỗ mẻ (ở dưới dao...).
  3. Nghĩa bóng Tổn hại, tổn thương.
    • Faire une brèche sérieuse à l'honneur de quelqu'ungây tổn thương nghiêm trọng cho thanh danh của ai
  4. Quân sự Cửa mở, đột phá khẩu.
  5. Đá kết, đá nham.

Dạng từ của brèche

Đi với mạo từ: une brèche · la brèche

Số nhiềubrèches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brèche

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với brèche

  • battre en brèche — (quân sự) công phá bằng đại bác để tạo một cửa mở; công kích kịch liệt
  • être toujours sur la brèche — luôn luôn tích cực hoạt động
  • mourir sur la brèche — chết tại chiến trường
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gap, hole; breach

Câu hỏi thường gặp

brèche nghĩa là gì?

brèche (danh từ) nghĩa là lỗ hổng, chỗ nẻ, chỗ mẻ.

brèche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brèche (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛʃ/.

brèche là giống đực hay giống cái?

brèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.