brème
danh từ giống cái (f)
/bʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
brème nghĩa là cá vền.
Nghĩa của brème
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá vền.
Dạng từ của brème
Đi với mạo từ: une brème · la brème
| Số nhiều | brèmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brème
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bream (fish of the genus Abramis)
- Danh từ eggplant, aubergine
Câu hỏi thường gặp
brème nghĩa là gì?
brème (danh từ) nghĩa là cá vền.
brème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brème (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛm/.
brème là giống đực hay giống cái?
brème là danh từ giống cái (dùng với une, la).