aubergine
danh từ giống cái (f)
/o.bɛʁ.ʒin/ giọng máy của trình duyệt
aubergine nghĩa là cà tím, cà dái dê, có màu tím.
Nghĩa của aubergine
Danh từ · giống cái
- Cà tím, cà dái dê (cây, quả).
Tính từ · không đổi
- Có màu tím.
Dạng từ của aubergine
Đi với mạo từ: une aubergine · l'aubergine
| Số nhiều | aubergines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aubergine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eggplant; aubergine; a French female traffic warden (from the colour of their uniforms; more recently pervenche)
Câu hỏi thường gặp
aubergine nghĩa là gì?
aubergine (danh từ, tính từ) nghĩa là cà tím, cà dái dê, có màu tím.
aubergine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aubergine (giọng Pháp chuẩn): /o.bɛʁ.ʒin/.
aubergine là giống đực hay giống cái?
aubergine là danh từ giống cái (dùng với une, la).