bryozoaire
danh từ giống đực (m)
/bʁi.jo.zɔ.ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bryozoaire nghĩa là động vật hình rêu.
Nghĩa của bryozoaire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật hình rêu.
- Số nhiều Ngành động vật hình rêu.
Dạng từ của bryozoaire
Đi với mạo từ: un bryozoaire · le bryozoaire
| Số nhiều | bryozoaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of ectoprocte
Câu hỏi thường gặp
bryozoaire nghĩa là gì?
bryozoaire (danh từ) nghĩa là động vật hình rêu.
bryozoaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bryozoaire (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.jo.zɔ.ɛʁ/.
bryozoaire là giống đực hay giống cái?
bryozoaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).