TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabattre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.batʁ/ giọng máy của trình duyệt

rabattre nghĩa là hạ thấp xuống, gập xuống, bớt cho, quặt theo hướng khác.

Nghĩa của rabattre

Ngoại động từ

  1. Hạ thấp xuống; gập xuống, bẻ xuống.
    • Rabattre le col de son manteaubẻ cổ áo khoác xuống
  2. Bớt cho.
    • Rabattre cent francsbớt cho một trăm frăng
  3. Đóng, đậy.
    • Rabattre un couvercleđậy vung lại
  4. Hạ, làm nhụt.
    • Rabattre l'orgueil de quelqu'unlàm nhụt tính kiêu căng của ai
  5. Nông nghiệp san phẳng.
    • Rabattre la terresan phẳng đất
  6. Đốn hết cành (cây).
  7. Săn bắn Lùa, dồn (con thịt).
  8. Kỹ thuật Rập đầu (đinh).
  9. Làm nhợt bớt màu, (vải nhuộm).
    • rabattre le caquet de quelqu'unxem caquet
    • rabattre les coutures à quelqu'unđánh ai vào lưng

Nội động từ

  1. Quặt theo hướng khác.
    • Rabattre sur le bord de la merquặt theo hướng bờ biển
  2. Bớt.
    • Rabattre d'un francbớt một frăng
  3. Thôi không (chuộng) nữa.
    • Rabattre de son admirationthôi không cảm phục nữa

Chia động từ rabattre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabattuHiện tại phân từ: rabattant

Hiện tại présent

  • je rabats
  • tu rabats
  • il/elle rabat
  • nous rabattons
  • vous rabattez
  • ils/elles rabattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rabattu
  • tu as rabattu
  • il/elle a rabattu
  • nous avons rabattu
  • vous avez rabattu
  • ils/elles ont rabattu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabattais
  • tu rabattais
  • il/elle rabattait
  • nous rabattions
  • vous rabattiez
  • ils/elles rabattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rabattrai
  • tu rabattras
  • il/elle rabattra
  • nous rabattrons
  • vous rabattrez
  • ils/elles rabattront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rabattrais
  • tu rabattrais
  • il/elle rabattrait
  • nous rabattrions
  • vous rabattriez
  • ils/elles rabattraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabatte
  • que tu rabattes
  • qu'il/elle rabatte
  • que nous rabattions
  • que vous rabattiez
  • qu'ils/elles rabattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabattis
  • tu rabattis
  • il/elle rabattit
  • nous rabattîmes
  • vous rabattîtes
  • ils/elles rabattirent

Mệnh lệnh impératif

  • rabats (tu)
  • rabattons (nous)
  • rabattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với rabattre

  • en rabattre — không còn ham muốn nữa, không còn mơ mộng nữa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make something lower; to close, shut (down); to fold over (covers, curtains etc.); to turn down (a collar)

Câu hỏi thường gặp

rabattre nghĩa là gì?

rabattre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hạ thấp xuống, gập xuống, bớt cho, quặt theo hướng khác.

rabattre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabattre (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.batʁ/.

Chia động từ rabattre ở thì hiện tại thế nào?

je rabats, tu rabats, il/elle rabat, nous rabattons, vous rabattez, ils/elles rabattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.