équarrisseur
danh từ giống đực (m)
/e.ka.ʁi.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
équarrisseur nghĩa là người sả thịt.
Nghĩa của équarrisseur
Danh từ · giống đực
- Người sả thịt (súc vật).
Dạng từ của équarrisseur
Đi với mạo từ: un équarrisseur · l'équarrisseur
| Số nhiều | équarrisseurs |
| Giống cái | équarrisseuse |
Họ từ của équarrisseur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knacker, butcher; squarer
Câu hỏi thường gặp
équarrisseur nghĩa là gì?
équarrisseur (danh từ) nghĩa là người sả thịt.
équarrisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équarrisseur (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.ʁi.sœʁ/.
équarrisseur là giống đực hay giống cái?
équarrisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).