équarrissage
danh từ giống đực (m)
/e.ka.ʁi.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
équarrissage nghĩa là sự đẽo vuông, sự sả thịt.
Nghĩa của équarrissage
Danh từ · giống đực
- Sự đẽo vuông.
- Sự sả thịt (con vật không ăn thịt được, để lấy những gì còn dùng được).
Dạng từ của équarrissage
Đi với mạo từ: un équarrissage · l'équarrissage
| Số nhiều | équarrissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squaring off; quartering (an animal); rendering, knackering (an animal corpse or food waste); rendering (a surface)
Câu hỏi thường gặp
équarrissage nghĩa là gì?
équarrissage (danh từ) nghĩa là sự đẽo vuông, sự sả thịt.
équarrissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équarrissage (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.ʁi.saʒ/.
équarrissage là giống đực hay giống cái?
équarrissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).