TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bûcher

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/by.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bûcher nghĩa là nơi xếp củi, giàn thiêu, đẽo, học gạo.

Nghĩa của bûcher

Danh từ · giống đực

  1. Nơi xếp củi.
  2. Giàn thiêu (xác chết tội nhân).

Ngoại động từ

  1. Đẽo (gỗ, đá).
  2. Thân mật Học gạo; làm không nghỉ tay.
    • Bûcher les mathématiqueshọc gạo môn toán

Dạng từ của bûcher

Đi với mạo từ: un bûcher · le bûcher

Số nhiềubûchers

Chia động từ bûcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bûchéHiện tại phân từ: bûchant

Hiện tại présent

  • je bûche
  • tu bûches
  • il/elle bûche
  • nous bûchons
  • vous bûchez
  • ils/elles bûchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bûché
  • tu as bûché
  • il/elle a bûché
  • nous avons bûché
  • vous avez bûché
  • ils/elles ont bûché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bûchais
  • tu bûchais
  • il/elle bûchait
  • nous bûchions
  • vous bûchiez
  • ils/elles bûchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bûcherai
  • tu bûcheras
  • il/elle bûchera
  • nous bûcherons
  • vous bûcherez
  • ils/elles bûcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bûcherais
  • tu bûcherais
  • il/elle bûcherait
  • nous bûcherions
  • vous bûcheriez
  • ils/elles bûcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bûche
  • que tu bûches
  • qu'il/elle bûche
  • que nous bûchions
  • que vous bûchiez
  • qu'ils/elles bûchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bûchai
  • tu bûchas
  • il/elle bûcha
  • nous bûchâmes
  • vous bûchâtes
  • ils/elles bûchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bûche (tu)
  • bûchons (nous)
  • bûchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với bûcher

  • Je vais confectionner un bûcher. Tôi chuẩn bị nhóm lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woodshed (enclosed, roofed structure, often an outbuilding, used primarily to store firewood); pyre (funeral pile; combustible heap on which corpses are burned); stake (pile of wood on which a person condemned to death is burned); the flames of Hell
  • Động từ to hew; to slug away, to hit the books

Câu hỏi thường gặp

bûcher nghĩa là gì?

bûcher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi xếp củi, giàn thiêu, đẽo, học gạo.

bûcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bûcher (giọng Pháp chuẩn): /by.ʃe/.

bûcher là giống đực hay giống cái?

bûcher là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ bûcher ở thì hiện tại thế nào?

je bûche, tu bûches, il/elle bûche, nous bûchons, vous bûchez, ils/elles bûchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.