bûcher
bûcher nghĩa là nơi xếp củi, giàn thiêu, đẽo, học gạo.
Nghĩa của bûcher
Danh từ · giống đực
- Nơi xếp củi.
- Giàn thiêu (xác chết tội nhân).
Ngoại động từ
- Đẽo (gỗ, đá).
- Thân mật Học gạo; làm không nghỉ tay.
- Bûcher les mathématiqueshọc gạo môn toán
Dạng từ của bûcher
Đi với mạo từ: un bûcher · le bûcher
| Số nhiều | bûchers |
Chia động từ bûcher
Hiện tại présent
- je bûche
- tu bûches
- il/elle bûche
- nous bûchons
- vous bûchez
- ils/elles bûchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bûché
- tu as bûché
- il/elle a bûché
- nous avons bûché
- vous avez bûché
- ils/elles ont bûché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bûchais
- tu bûchais
- il/elle bûchait
- nous bûchions
- vous bûchiez
- ils/elles bûchaient
Tương lai đơn futur simple
- je bûcherai
- tu bûcheras
- il/elle bûchera
- nous bûcherons
- vous bûcherez
- ils/elles bûcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je bûcherais
- tu bûcherais
- il/elle bûcherait
- nous bûcherions
- vous bûcheriez
- ils/elles bûcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je bûche
- que tu bûches
- qu'il/elle bûche
- que nous bûchions
- que vous bûchiez
- qu'ils/elles bûchent
Quá khứ đơn passé simple
- je bûchai
- tu bûchas
- il/elle bûcha
- nous bûchâmes
- vous bûchâtes
- ils/elles bûchèrent
Mệnh lệnh impératif
- bûche (tu)
- bûchons (nous)
- bûchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với bûcher
- Je vais confectionner un bûcher. Tôi chuẩn bị nhóm lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woodshed (enclosed, roofed structure, often an outbuilding, used primarily to store firewood); pyre (funeral pile; combustible heap on which corpses are burned); stake (pile of wood on which a person condemned to death is burned); the flames of Hell
- Động từ to hew; to slug away, to hit the books
Câu hỏi thường gặp
bûcher nghĩa là gì?
bûcher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi xếp củi, giàn thiêu, đẽo, học gạo.
bûcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bûcher (giọng Pháp chuẩn): /by.ʃe/.
bûcher là giống đực hay giống cái?
bûcher là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ bûcher ở thì hiện tại thế nào?
je bûche, tu bûches, il/elle bûche, nous bûchons, vous bûchez, ils/elles bûchent.