éclaireur
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.klɛ.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
éclaireur nghĩa là quân trinh sát.
Nghĩa của éclaireur
Danh từ · cả hai giống
- Quân trinh sát.
- Hướng đạo sinh thiếu niên (Pháp).
Dạng từ của éclaireur
| Số nhiều | éclaireurs |
| Giống cái | éclaireuse /e.klɛ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | éclaireuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scout; scout, boy scout
Câu hỏi thường gặp
éclaireur nghĩa là gì?
éclaireur (danh từ) nghĩa là quân trinh sát.
éclaireur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclaireur (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛ.ʁœʁ/.
éclaireur là giống đực hay giống cái?
éclaireur là danh từ cả hai giống.