TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abuser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.by.ze/ giọng máy của trình duyệt

abuser nghĩa là lạm dụng, lợi dụng, lừa phỉnh.

Nghĩa của abuser

Nội động từ

  1. Lạm dụng.
    • Abuser de son créditlạm dụng uy tín của mình
    • Abuser du tabachút thuốc quá nhiều
  2. Lợi dụng.
    • Abuser de quelqu'unlợi dụng lòng tốt của ai
    • Abuser d'une femmecưỡng dâm một người đàn bà

Ngoại động từ

  1. Lừa phỉnh.
    • Abuser un naïflừa phỉnh một người ngây thơ

Chia động từ abuser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abuséHiện tại phân từ: abusant

Hiện tại présent

  • j'abuse
  • tu abuses
  • il/elle abuse
  • nous abusons
  • vous abusez
  • ils/elles abusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abusé
  • tu as abusé
  • il/elle a abusé
  • nous avons abusé
  • vous avez abusé
  • ils/elles ont abusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abusais
  • tu abusais
  • il/elle abusait
  • nous abusions
  • vous abusiez
  • ils/elles abusaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abuserai
  • tu abuseras
  • il/elle abusera
  • nous abuserons
  • vous abuserez
  • ils/elles abuseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abuserais
  • tu abuserais
  • il/elle abuserait
  • nous abuserions
  • vous abuseriez
  • ils/elles abuseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abuse
  • que tu abuses
  • qu'il/elle abuse
  • que nous abusions
  • que vous abusiez
  • qu'ils/elles abusent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abusai
  • tu abusas
  • il/elle abusa
  • nous abusâmes
  • vous abusâtes
  • ils/elles abusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abuse (tu)
  • abusons (nous)
  • abusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abuser

Trái nghĩa

Họ từ của abuser

Câu ví dụ với abuser

  • Le roi a abusé de son pouvoir. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400843
  • Le roi abusa de son pouvoir. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mislead; to take advantage [with de ‘of’] (especially sexually); to abuse (use improperly); to go too far

Câu hỏi thường gặp

abuser nghĩa là gì?

abuser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lạm dụng, lợi dụng, lừa phỉnh.

abuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abuser (giọng Pháp chuẩn): /a.by.ze/.

Chia động từ abuser ở thì hiện tại thế nào?

j'abuse, tu abuses, il/elle abuse, nous abusons, vous abusez, ils/elles abusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.