abuser
abuser nghĩa là lạm dụng, lợi dụng, lừa phỉnh.
Nghĩa của abuser
Nội động từ
- Lạm dụng.
- Abuser de son créditlạm dụng uy tín của mình
- Abuser du tabachút thuốc quá nhiều
- Lợi dụng.
- Abuser de quelqu'unlợi dụng lòng tốt của ai
- Abuser d'une femmecưỡng dâm một người đàn bà
Ngoại động từ
- Lừa phỉnh.
- Abuser un naïflừa phỉnh một người ngây thơ
Chia động từ abuser
Hiện tại présent
- j'abuse
- tu abuses
- il/elle abuse
- nous abusons
- vous abusez
- ils/elles abusent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai abusé
- tu as abusé
- il/elle a abusé
- nous avons abusé
- vous avez abusé
- ils/elles ont abusé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'abusais
- tu abusais
- il/elle abusait
- nous abusions
- vous abusiez
- ils/elles abusaient
Tương lai đơn futur simple
- j'abuserai
- tu abuseras
- il/elle abusera
- nous abuserons
- vous abuserez
- ils/elles abuseront
Điều kiện conditionnel présent
- j'abuserais
- tu abuserais
- il/elle abuserait
- nous abuserions
- vous abuseriez
- ils/elles abuseraient
Giả định subjonctif présent
- que j'abuse
- que tu abuses
- qu'il/elle abuse
- que nous abusions
- que vous abusiez
- qu'ils/elles abusent
Quá khứ đơn passé simple
- j'abusai
- tu abusas
- il/elle abusa
- nous abusâmes
- vous abusâtes
- ils/elles abusèrent
Mệnh lệnh impératif
- abuse (tu)
- abusons (nous)
- abusez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abuser
Trái nghĩa
Họ từ của abuser
Câu ví dụ với abuser
- Le roi a abusé de son pouvoir. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400843
- Le roi abusa de son pouvoir. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mislead; to take advantage [with de ‘of’] (especially sexually); to abuse (use improperly); to go too far
Câu hỏi thường gặp
abuser nghĩa là gì?
abuser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lạm dụng, lợi dụng, lừa phỉnh.
abuser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abuser (giọng Pháp chuẩn): /a.by.ze/.
Chia động từ abuser ở thì hiện tại thế nào?
j'abuse, tu abuses, il/elle abuse, nous abusons, vous abusez, ils/elles abusent.