extinction
extinction nghĩa là sự dập tắt, sự tắt.
Nghĩa của extinction
Danh từ · giống cái
- Sự dập tắt, sự tắt.
- Extinction d'un incendiesự dập tắt đám cháy
- Extinction des lumièressự tắt đèn
- Sự mất.
- Extinction de voix(y học) sự mất tiếng
- Sự tiêu diệt, sự hủy diệt.
- L'extinction d'une racesự tiêu diệt một chủng tộc
- Sự hết.
- Extinction d'une dettesự hết nợ
- Extinction d'un droitsự hết quyền
Dạng từ của extinction
Đi với mạo từ: une extinction · l'extinction
| Số nhiều | extinctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinction
Trái nghĩa
Câu ví dụ với extinction
- Cette espèce animale est au bord de l'extinction. Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9337607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extinction
Câu hỏi thường gặp
extinction nghĩa là gì?
extinction (danh từ) nghĩa là sự dập tắt, sự tắt.
extinction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinction (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stɛ̃k.sjɔ̃/.
extinction là giống đực hay giống cái?
extinction là danh từ giống cái (dùng với une, la).