développement
/de.vlɔp.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
développement nghĩa là sự khai triển.
Nghĩa của développement
Danh từ · giống đực
- Sự khai triển.
- Khoảng khai triển (của xe đạp sau một vòng đạp).
- Sự phát triển.
- Nhiếp ảnh Sự hiện hình.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự mở ra, sự giở ra.
Dạng từ của développement
Đi với mạo từ: un développement · le développement
| Số nhiều | développements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với développement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ development; net
Câu hỏi thường gặp
développement nghĩa là gì?
développement (danh từ) nghĩa là sự khai triển.
développement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của développement (giọng Pháp chuẩn): /de.vlɔp.mɑ̃/.
développement là giống đực hay giống cái?
développement là danh từ giống đực (dùng với un, le).