développante
danh từ giống cái (f)
/de.vlɔ.pɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
développante nghĩa là đường thân khai.
Nghĩa của développante
Danh từ · giống cái
- Toán học Đường thân khai.
Dạng từ của développante
Đi với mạo từ: une développante · la développante
| Số nhiều | développantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ involute
Câu hỏi thường gặp
développante nghĩa là gì?
développante (danh từ) nghĩa là đường thân khai.
développante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của développante (giọng Pháp chuẩn): /de.vlɔ.pɑ̃t/.
développante là giống đực hay giống cái?
développante là danh từ giống cái (dùng với une, la).