TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allumer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ly.me/ giọng máy của trình duyệt

allumer nghĩa là châm lửa, đốt lửa, thắp sáng.

Nghĩa của allumer

Ngoại động từ

  1. Châm lửa, đốt lửa.
    • Allumer la lampechâm đèn
    • Allumer les bougiesthắp nến
    • Allumer une cigarettechâm điếu thuốc lá
  2. Thắp sáng.
    • Allumer une chambrethắp (bật) đèn cho sáng gian phòng
  3. Vặn cho chạy, mở (đài thu thanh...).
    • Allumer la télévisionbật TV lên xem
  4. Khêu gợi, gây nên.
    • Allumer les espoirskhêu gợi niềm hy vọng

Chia động từ allumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alluméHiện tại phân từ: allumant

Hiện tại présent

  • j'allume
  • tu allumes
  • il/elle allume
  • nous allumons
  • vous allumez
  • ils/elles allument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai allumé
  • tu as allumé
  • il/elle a allumé
  • nous avons allumé
  • vous avez allumé
  • ils/elles ont allumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'allumais
  • tu allumais
  • il/elle allumait
  • nous allumions
  • vous allumiez
  • ils/elles allumaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'allumerai
  • tu allumeras
  • il/elle allumera
  • nous allumerons
  • vous allumerez
  • ils/elles allumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'allumerais
  • tu allumerais
  • il/elle allumerait
  • nous allumerions
  • vous allumeriez
  • ils/elles allumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'allume
  • que tu allumes
  • qu'il/elle allume
  • que nous allumions
  • que vous allumiez
  • qu'ils/elles allument

Quá khứ đơn passé simple

  • j'allumai
  • tu allumas
  • il/elle alluma
  • nous allumâmes
  • vous allumâtes
  • ils/elles allumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • allume (tu)
  • allumons (nous)
  • allumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allumer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của allumer

Câu ví dụ với allumer

  • Appuie sur le bouton vert. Si tu le fais, la lumière s'allumera. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #5955763
  • Allume la lumière. Je n'y vois rien. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182058
  • Il a allumé la télévision. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317263
  • Tom a allumé la lumière. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5324604
  • Tom a allumé les bougies. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5640812
  • Tom alluma les bougies. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5640813
  • J'allume la lumière parce qu'il fait trop sombre. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791560
  • Allume le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to light, to set alight (a candle, a fire, a cigar); to turn on (the light, a lightbulb, the television, the heating); to start, to turn on (electronic devices with screens); to arouse, to turn on

Câu hỏi thường gặp

allumer nghĩa là gì?

allumer (ngoại động từ) nghĩa là châm lửa, đốt lửa, thắp sáng.

allumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allumer (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.me/.

Chia động từ allumer ở thì hiện tại thế nào?

j'allume, tu allumes, il/elle allume, nous allumons, vous allumez, ils/elles allument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.