allumer
allumer nghĩa là châm lửa, đốt lửa, thắp sáng.
Nghĩa của allumer
Ngoại động từ
- Châm lửa, đốt lửa.
- Allumer la lampechâm đèn
- Allumer les bougiesthắp nến
- Allumer une cigarettechâm điếu thuốc lá
- Thắp sáng.
- Allumer une chambrethắp (bật) đèn cho sáng gian phòng
- Vặn cho chạy, mở (đài thu thanh...).
- Allumer la télévisionbật TV lên xem
- Khêu gợi, gây nên.
- Allumer les espoirskhêu gợi niềm hy vọng
Chia động từ allumer
Hiện tại présent
- j'allume
- tu allumes
- il/elle allume
- nous allumons
- vous allumez
- ils/elles allument
Quá khứ kép passé composé
- j'ai allumé
- tu as allumé
- il/elle a allumé
- nous avons allumé
- vous avez allumé
- ils/elles ont allumé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'allumais
- tu allumais
- il/elle allumait
- nous allumions
- vous allumiez
- ils/elles allumaient
Tương lai đơn futur simple
- j'allumerai
- tu allumeras
- il/elle allumera
- nous allumerons
- vous allumerez
- ils/elles allumeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'allumerais
- tu allumerais
- il/elle allumerait
- nous allumerions
- vous allumeriez
- ils/elles allumeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'allume
- que tu allumes
- qu'il/elle allume
- que nous allumions
- que vous allumiez
- qu'ils/elles allument
Quá khứ đơn passé simple
- j'allumai
- tu allumas
- il/elle alluma
- nous allumâmes
- vous allumâtes
- ils/elles allumèrent
Mệnh lệnh impératif
- allume (tu)
- allumons (nous)
- allumez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allumer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của allumer
Câu ví dụ với allumer
- Appuie sur le bouton vert. Si tu le fais, la lumière s'allumera. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #5955763
- Allume la lumière. Je n'y vois rien. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182058
- Il a allumé la télévision. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317263
- Tom a allumé la lumière. Tom bật đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5324604
- Tom a allumé les bougies. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5640812
- Tom alluma les bougies. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5640813
- J'allume la lumière parce qu'il fait trop sombre. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791560
- Allume le ventilateur. Bật quạt lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to light, to set alight (a candle, a fire, a cigar); to turn on (the light, a lightbulb, the television, the heating); to start, to turn on (electronic devices with screens); to arouse, to turn on
Câu hỏi thường gặp
allumer nghĩa là gì?
allumer (ngoại động từ) nghĩa là châm lửa, đốt lửa, thắp sáng.
allumer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allumer (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.me/.
Chia động từ allumer ở thì hiện tại thế nào?
j'allume, tu allumes, il/elle allume, nous allumons, vous allumez, ils/elles allument.