TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débrancher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.bʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

débrancher nghĩa là cắt, ngắt điện, tắt.

Nghĩa của débrancher

Ngoại động từ

  1. Đường sắt Cắt (toa).
  2. Điện học Ngắt điện, tắt.

Chia động từ débrancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débranchéHiện tại phân từ: débranchant

Hiện tại présent

  • je débranche
  • tu débranches
  • il/elle débranche
  • nous débranchons
  • vous débranchez
  • ils/elles débranchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débranché
  • tu as débranché
  • il/elle a débranché
  • nous avons débranché
  • vous avez débranché
  • ils/elles ont débranché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débranchais
  • tu débranchais
  • il/elle débranchait
  • nous débranchions
  • vous débranchiez
  • ils/elles débranchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débrancherai
  • tu débrancheras
  • il/elle débranchera
  • nous débrancherons
  • vous débrancherez
  • ils/elles débrancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débrancherais
  • tu débrancherais
  • il/elle débrancherait
  • nous débrancherions
  • vous débrancheriez
  • ils/elles débrancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débranche
  • que tu débranches
  • qu'il/elle débranche
  • que nous débranchions
  • que vous débranchiez
  • qu'ils/elles débranchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débranchai
  • tu débranchas
  • il/elle débrancha
  • nous débranchâmes
  • vous débranchâtes
  • ils/elles débranchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débranche (tu)
  • débranchons (nous)
  • débranchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débrancher

Trái nghĩa

Họ từ của débrancher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unplug; to turn off, switch off (of an alarm); to prune, to remove branches

Câu hỏi thường gặp

débrancher nghĩa là gì?

débrancher (ngoại động từ) nghĩa là cắt, ngắt điện, tắt.

débrancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débrancher (giọng Pháp chuẩn): /de.bʁɑ̃.ʃe/.

Chia động từ débrancher ở thì hiện tại thế nào?

je débranche, tu débranches, il/elle débranche, nous débranchons, vous débranchez, ils/elles débranchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.