TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débrayer

/de.bʁɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

débrayer nghĩa là nhả, cạo sạch hắc ín, đình công.

Nghĩa của débrayer

Ngoại động từ

  1. Cơ học Nhả (một bộ phận động khỏi trục dẫn động).
  2. Cạo sạch hắc ín.

Nội động từ

  1. Thông tục Đình công.

Chia động từ débrayer

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: débrayéHiện tại phân từ: débrayant

Hiện tại présent

  • je débraye
  • tu débrayes
  • il/elle débraye
  • nous débrayons
  • vous débrayez
  • ils/elles débrayent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis débrayé(e)
  • tu es débrayé(e)
  • il/elle est débrayé(e)
  • nous sommes débrayé(e)s
  • vous êtes débrayé(e)s
  • ils/elles sont débrayé(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débrayais
  • tu débrayais
  • il/elle débrayait
  • nous débrayions
  • vous débrayiez
  • ils/elles débrayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débrayerai
  • tu débrayeras
  • il/elle débrayera
  • nous débrayerons
  • vous débrayerez
  • ils/elles débrayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débrayerais
  • tu débrayerais
  • il/elle débrayerait
  • nous débrayerions
  • vous débrayeriez
  • ils/elles débrayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débraye
  • que tu débrayes
  • qu'il/elle débraye
  • que nous débrayions
  • que vous débrayiez
  • qu'ils/elles débrayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débrayai
  • tu débrayas
  • il/elle débraya
  • nous débrayâmes
  • vous débrayâtes
  • ils/elles débrayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débraye (tu)
  • débrayons (nous)
  • débrayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débrayer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to declutch; to disengage; to strike (of workers)

Câu hỏi thường gặp

débrayer nghĩa là gì?

débrayer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhả, cạo sạch hắc ín, đình công.

débrayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débrayer (giọng Pháp chuẩn): /de.bʁɛ.je/.

Chia động từ débrayer ở thì hiện tại thế nào?

je débraye, tu débrayes, il/elle débraye, nous débrayons, vous débrayez, ils/elles débrayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.