TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brancher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

brancher nghĩa là mắc, nối, phân nhánh, đậu trên cành.

Nghĩa của brancher

Ngoại động từ

  1. Mắc, nối.
    • Brancher une installation d'abonné sur le réseau de distributionnối nhà thuê bao điện với đường dây phân phối
  2. Phân nhánh (phân đường ống chính thành nhiều nhánh con).

Nội động từ

  1. Đậu trên cành (chim).

Chia động từ brancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: branchéHiện tại phân từ: branchant

Hiện tại présent

  • je branche
  • tu branches
  • il/elle branche
  • nous branchons
  • vous branchez
  • ils/elles branchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai branché
  • tu as branché
  • il/elle a branché
  • nous avons branché
  • vous avez branché
  • ils/elles ont branché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je branchais
  • tu branchais
  • il/elle branchait
  • nous branchions
  • vous branchiez
  • ils/elles branchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brancherai
  • tu brancheras
  • il/elle branchera
  • nous brancherons
  • vous brancherez
  • ils/elles brancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brancherais
  • tu brancherais
  • il/elle brancherait
  • nous brancherions
  • vous brancheriez
  • ils/elles brancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je branche
  • que tu branches
  • qu'il/elle branche
  • que nous branchions
  • que vous branchiez
  • qu'ils/elles branchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je branchai
  • tu branchas
  • il/elle brancha
  • nous branchâmes
  • vous branchâtes
  • ils/elles branchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • branche (tu)
  • branchons (nous)
  • branchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connect, plug in (appliance); to branch; to branch off, to turn (of a road); to chat up

Câu hỏi thường gặp

brancher nghĩa là gì?

brancher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mắc, nối, phân nhánh, đậu trên cành.

brancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brancher (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃.ʃe/.

Chia động từ brancher ở thì hiện tại thế nào?

je branche, tu branches, il/elle branche, nous branchons, vous branchez, ils/elles branchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.