TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démarrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.ma.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

démarrer nghĩa là khởi động, tháo dây buộc, khởi hành.

Nghĩa của démarrer

Ngoại động từ

  1. Khởi động.
    • Démarrer un moteurkhởi động một động cơ
  2. Hàng hải Tháo dây buộc (tàu).
  3. Nghĩa bóng Khởi công.
    • Démarrer une affairekhởi công một việc

Nội động từ

  1. Khởi hành.
    • Navire qui démarretàu khởi hành
  2. Khởi động.
    • Moteur qui démarređộng cơ khởi động
  3. Nghĩa bóng Tiến triển.
    • Une affaire qui démarre lentementmột công việc tiến triển chậm
  4. Thể dục thể thao Bứt lên.

Chia động từ démarrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démarréHiện tại phân từ: démarrant

Hiện tại présent

  • je démarre
  • tu démarres
  • il/elle démarre
  • nous démarrons
  • vous démarrez
  • ils/elles démarrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démarré
  • tu as démarré
  • il/elle a démarré
  • nous avons démarré
  • vous avez démarré
  • ils/elles ont démarré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démarrais
  • tu démarrais
  • il/elle démarrait
  • nous démarrions
  • vous démarriez
  • ils/elles démarraient

Tương lai đơn futur simple

  • je démarrerai
  • tu démarreras
  • il/elle démarrera
  • nous démarrerons
  • vous démarrerez
  • ils/elles démarreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démarrerais
  • tu démarrerais
  • il/elle démarrerait
  • nous démarrerions
  • vous démarreriez
  • ils/elles démarreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démarre
  • que tu démarres
  • qu'il/elle démarre
  • que nous démarrions
  • que vous démarriez
  • qu'ils/elles démarrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démarrai
  • tu démarras
  • il/elle démarra
  • nous démarrâmes
  • vous démarrâtes
  • ils/elles démarrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démarre (tu)
  • démarrons (nous)
  • démarrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démarrer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to start, to get started, to start up (especially a vehicle); to start up, to turn on (a computer); to start, to get started, to start up; to drive off, to pull away

Câu hỏi thường gặp

démarrer nghĩa là gì?

démarrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khởi động, tháo dây buộc, khởi hành.

démarrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démarrer (giọng Pháp chuẩn): /de.ma.ʁe/.

Chia động từ démarrer ở thì hiện tại thế nào?

je démarre, tu démarres, il/elle démarre, nous démarrons, vous démarrez, ils/elles démarrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.