TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amarrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ma.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

amarrer nghĩa là buộc.

Nghĩa của amarrer

Ngoại động từ

  1. Buộc (tàu thuyền, khí cầu).

Chia động từ amarrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amarréHiện tại phân từ: amarrant

Hiện tại présent

  • j'amarre
  • tu amarres
  • il/elle amarre
  • nous amarrons
  • vous amarrez
  • ils/elles amarrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amarré
  • tu as amarré
  • il/elle a amarré
  • nous avons amarré
  • vous avez amarré
  • ils/elles ont amarré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amarrais
  • tu amarrais
  • il/elle amarrait
  • nous amarrions
  • vous amarriez
  • ils/elles amarraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amarrerai
  • tu amarreras
  • il/elle amarrera
  • nous amarrerons
  • vous amarrerez
  • ils/elles amarreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amarrerais
  • tu amarrerais
  • il/elle amarrerait
  • nous amarrerions
  • vous amarreriez
  • ils/elles amarreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amarre
  • que tu amarres
  • qu'il/elle amarre
  • que nous amarrions
  • que vous amarriez
  • qu'ils/elles amarrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amarrai
  • tu amarras
  • il/elle amarra
  • nous amarrâmes
  • vous amarrâtes
  • ils/elles amarrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • amarre (tu)
  • amarrons (nous)
  • amarrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amarrer

Trái nghĩa

Họ từ của amarrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moor; to tie with rope

Câu hỏi thường gặp

amarrer nghĩa là gì?

amarrer (ngoại động từ) nghĩa là buộc.

amarrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amarrer (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.ʁe/.

Chia động từ amarrer ở thì hiện tại thế nào?

j'amarre, tu amarres, il/elle amarre, nous amarrons, vous amarrez, ils/elles amarrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.