TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arrêter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

arrêter nghĩa là làm ngừng lại, cho đỗ lại, bắt giữ, ngừng lại.

Nghĩa của arrêter

Ngoại động từ

  1. Làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn.
    • Arrêter sa voiturengừng xe lại, đỗ xe lại
    • Arrêter un passant pour lui parlerchặn một người đi đường lại để hỏi chuyện
    • Arrêter l'ennemichặn quân địch
    • Il m'arrêta tout courtnó chặn đứng tôi lại (không cho nói nữa)
    • Arrêter une machinetắt máy
    • Arrête la radio!tắt radio đi!
  2. Bắt giữ.
    • Au voleur! Arrêtez-le!cướp! bắt nó lại!
    • Les gendarmes l'ont arrêté à l'aubehắn bị hiến binh bắt lúc sáng sớm
  3. Chú vào.
    • Arrêter ses regards/ses yeux sur quelque chosechăm chú nhìn vào cái gì
    • Arrêter son esprit/sa pensée/son attention sur quelque chosechú tâm vào điều gì
  4. Quyết định; ấn định.
    • Arrêter un planquyết định một kế hoạch
    • Arrêter son choix/sa décision/son parti sur quelque chosequyết định về điều gì
    • Arrêter le lieu d'un rendez-vous, le jour d'un rendez-vousấn định nơi hẹn, ngày hẹn
    • Le ministre arrête quebộ trưởng quyết định rằng
    • Il a été arrêté qu'on remettait à huitainengười ta đã quyết định hoãn lại đến tuần sau
    • Ils arrêtèrent d'agir ensemblehọ đã quyết định cùng nhau hành động
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Thuê mướn.
    • Arrêter un domestiquethuê người giúp việc

Nội động từ

  1. Ngừng lại, dừng lại, đỗ lại.
    • N'arrêtez pas près du carrefourchớ đỗ xe lại ở gần ngã ba đường
    • Arrêtez, n'en parlez plusthôi, đừng nói về việc đó nữa

Chia động từ arrêter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arrêtéHiện tại phân từ: arrêtant

Hiện tại présent

  • j'arrête
  • tu arrêtes
  • il/elle arrête
  • nous arrêtons
  • vous arrêtez
  • ils/elles arrêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai arrêté
  • tu as arrêté
  • il/elle a arrêté
  • nous avons arrêté
  • vous avez arrêté
  • ils/elles ont arrêté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'arrêtais
  • tu arrêtais
  • il/elle arrêtait
  • nous arrêtions
  • vous arrêtiez
  • ils/elles arrêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'arrêterai
  • tu arrêteras
  • il/elle arrêtera
  • nous arrêterons
  • vous arrêterez
  • ils/elles arrêteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'arrêterais
  • tu arrêterais
  • il/elle arrêterait
  • nous arrêterions
  • vous arrêteriez
  • ils/elles arrêteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arrête
  • que tu arrêtes
  • qu'il/elle arrête
  • que nous arrêtions
  • que vous arrêtiez
  • qu'ils/elles arrêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'arrêtai
  • tu arrêtas
  • il/elle arrêta
  • nous arrêtâmes
  • vous arrêtâtes
  • ils/elles arrêtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arrête (tu)
  • arrêtons (nous)
  • arrêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrêter

Trái nghĩa

Họ từ của arrêter

Câu ví dụ với arrêter

  • Tom ne veut pas arrêter. Tom không muốn dừng lại.Tatoeba #5364582
  • Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas. Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.Tatoeba #181615
  • Arrête ! Tu la mets mal à l'aise ! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #3294
  • Arrête de lire des bandes dessinées en travaillant. Thôi, bạn đừng đọc tranh liên hoàn khi đang làm việc.Tatoeba #8203
  • Arrête de me considérer comme quelqu'un de « normal » ! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #3313
  • Elle s'arrêta soudain et regarda autour d'elle. Bỗng nhiên cô ấy dừng lại và nhìn xung quanh mình.Tatoeba #457722
  • Arrête de ronger tes ongles. Cậu thôi đừng gặm móng tay nữa.Tatoeba #548766
  • Le voyageur s'est arrêté pour me demander le chemin. Du khách dừng chân để hỏi tôi đường đi.Tatoeba #139574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop, to come to a standstill; to halt, to stop from moving; to arrest (someone, a criminal, etc.); to stop, to cease (an activity); to come to a stop

Câu hỏi thường gặp

arrêter nghĩa là gì?

arrêter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm ngừng lại, cho đỗ lại, bắt giữ, ngừng lại.

arrêter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrêter (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɛ.te/.

Chia động từ arrêter ở thì hiện tại thế nào?

j'arrête, tu arrêtes, il/elle arrête, nous arrêtons, vous arrêtez, ils/elles arrêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.