TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reprendre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.pʁɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

reprendre nghĩa là lấy lại, bắt lại, tóm lại, lại đâm rễ.

Nghĩa của reprendre

Ngoại động từ

  1. Lấy lại.
    • Reprendre ses livreslấy lại sách
    • reprendre ses forceslấy lại sức
  2. Bắt lại, tóm lại.
    • Reprendre un prisonniertóm lại một tù nhân
  3. Chiếm lại.
    • Reprendre une villechiếm lại một thành phố
  4. Thuê lại.
    • Reprendre un employéthuê lại một người làm công
  5. Nhắc lại, kể lại.
    • Reprendre l'histoire depuis le débutkể lại câu chuyện từ đầu
  6. Sửa lại, chữa lại.
    • Reprendre un articlesửa lại một bài báo
    • reprendre un murchữa lại bức tường
  7. Dùng lại, mặc lại...
    • Reprendre un procédédùng lại một phương thức
    • reprendre ses habits d'étémặc lại áo mùa hè
  8. Đến tìm lại.
    • Je viendrai vous reprendretôi sẽ đến tìm anh lại
  9. Tiếp tục.
    • Reprendre un travailtiếp tục công việc
  10. Chê trách; quở trách, la mắng.
    • Reprendre un enfantla mắng một đứa bé

Nội động từ

  1. Lại đâm rễ.
    • Cet arbre a repris biencây này đã lại đâm rễ tốt
  2. Đóng băng lại.
  3. Bình phục, hồi phục.
    • Sa santé a reprissức khỏe của anh ấy đã hồi phục
  4. Trở lại.
    • Le froid reprendrét trở lại
  5. Liền miệng (vết thương).
  6. Hoạt động trở lại.
    • Le commerce reprendviệc buôn bán hoạt động trở lại
  7. Nói tiếp.
    • Il reprit d'une voix doucenó dịu dàng nói tiếp
  8. Săn bắn Tìm lại được dấu chân con thịt (chó săn).

Chia động từ reprendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reprisHiện tại phân từ: reprenant

Hiện tại présent

  • je reprends
  • tu reprends
  • il/elle reprend
  • nous reprenons
  • vous reprenez
  • ils/elles reprennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai repris
  • tu as repris
  • il/elle a repris
  • nous avons repris
  • vous avez repris
  • ils/elles ont repris

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reprenais
  • tu reprenais
  • il/elle reprenait
  • nous reprenions
  • vous repreniez
  • ils/elles reprenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je reprendrai
  • tu reprendras
  • il/elle reprendra
  • nous reprendrons
  • vous reprendrez
  • ils/elles reprendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je reprendrais
  • tu reprendrais
  • il/elle reprendrait
  • nous reprendrions
  • vous reprendriez
  • ils/elles reprendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reprenne
  • que tu reprennes
  • qu'il/elle reprenne
  • que nous reprenions
  • que vous repreniez
  • qu'ils/elles reprennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je repris
  • tu repris
  • il/elle reprit
  • nous reprîmes
  • vous reprîtes
  • ils/elles reprirent

Mệnh lệnh impératif

  • reprends (tu)
  • reprenons (nous)
  • reprenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của reprendre

Cụm từ, thành ngữ với reprendre

  • je n'ai rien à reprendre dans sa conduite — tôi không có gì chê trách trong cách cư xử của nó
    • On ne m'y reprendra pluslần sau tôi không bị mắc lừa nữa đâu

Câu ví dụ với reprendre

  • Les cours reprennent bientôt. Sắp vô tiết rồi.Tatoeba #3831
  • Nous devons reprendre ce document avant que Tom ne le montre à n’importe qui. Chúng ta phải lấy lại tài liệu đó trước khi Tom đưa nó cho bất cứ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650562
  • Au lieu de s'arrêter, la pluie a repris de plus belle. Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take back, recover, regain; to take again, take more of, have another helping; to resume (work), get back to, carry on with; to retake, recapture

Câu hỏi thường gặp

reprendre nghĩa là gì?

reprendre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy lại, bắt lại, tóm lại, lại đâm rễ.

reprendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprendre (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁɑ̃dʁ/.

Chia động từ reprendre ở thì hiện tại thế nào?

je reprends, tu reprends, il/elle reprend, nous reprenons, vous reprenez, ils/elles reprennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.