repoussé
/ʁə.pu.se/ giọng máy của trình duyệt
repoussé nghĩa là rập nổi, hình rập nổi, đổ rập nổi.
Nghĩa của repoussé
Tính từ
- Kỹ thuật Rập nổi.
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Hình rập nổi.
- Kỹ thuật Đổ rập nổi.
Dạng từ của repoussé
| Số nhiều | repoussés |
| Giống cái | repoussée |
| Giống cái số nhiều | repoussées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ repelled, repulsed
Câu hỏi thường gặp
repoussé nghĩa là gì?
repoussé (tính từ, danh từ) nghĩa là rập nổi, hình rập nổi, đổ rập nổi.
repoussé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repoussé (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pu.se/.