repoussoir
danh từ giống đực (m)
/ʁə.pu.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
repoussoir nghĩa là cái đột, phần tô nổi.
Nghĩa của repoussoir
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Cái đột.
- Hội họa Phần tô nổi (để tạo cho các phần khác một cảm giác bề sâu).
- Thân mật Vật làm nổi bật (vật khác); người làm nổi bật (người khác).
- Thân mật Người đàn bà xấu xí.
Dạng từ của repoussoir
Đi với mạo từ: un repoussoir · le repoussoir
| Số nhiều | repoussoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ repoussoir
Câu hỏi thường gặp
repoussoir nghĩa là gì?
repoussoir (danh từ) nghĩa là cái đột, phần tô nổi.
repoussoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repoussoir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pu.swaʁ/.
repoussoir là giống đực hay giống cái?
repoussoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).