hâter
hâter nghĩa là đẩy nhanh, làm cho đến sớm.
Nghĩa của hâter
Ngoại động từ
- Đẩy nhanh, làm cho đến sớm.
- Hâter la vieillesselàm cho cái già đến sớm hơn
- Thúc mạnh, giục gấp.
- Hâter la marche de quelqu'unthúc ai đi nhanh
- Hâter le pasrảo bước
Chia động từ hâter
Hiện tại présent
- je hâte
- tu hâtes
- il/elle hâte
- nous hâtons
- vous hâtez
- ils/elles hâtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hâté
- tu as hâté
- il/elle a hâté
- nous avons hâté
- vous avez hâté
- ils/elles ont hâté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je hâtais
- tu hâtais
- il/elle hâtait
- nous hâtions
- vous hâtiez
- ils/elles hâtaient
Tương lai đơn futur simple
- je hâterai
- tu hâteras
- il/elle hâtera
- nous hâterons
- vous hâterez
- ils/elles hâteront
Điều kiện conditionnel présent
- je hâterais
- tu hâterais
- il/elle hâterait
- nous hâterions
- vous hâteriez
- ils/elles hâteraient
Giả định subjonctif présent
- que je hâte
- que tu hâtes
- qu'il/elle hâte
- que nous hâtions
- que vous hâtiez
- qu'ils/elles hâtent
Quá khứ đơn passé simple
- je hâtai
- tu hâtas
- il/elle hâta
- nous hâtâmes
- vous hâtâtes
- ils/elles hâtèrent
Mệnh lệnh impératif
- hâte (tu)
- hâtons (nous)
- hâtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hâter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hâter
- J'ai hâte de partir en vacances. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #3941
- J'ai hâte d'être à demain. Tôi mong đợi đến ngày mai quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5658135
- J'ai hâte à demain. Tôi mong đợi đến ngày mai quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9011288
- Cette lettre, elle l'a manifestement écrite à la hâte. Bức thư này hẳn cô ấy đã viết vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1603822
- Hâte-toi lentement. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9282
- Hâtez-vous lentement. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to speed up, hasten; to hurry
Câu hỏi thường gặp
hâter nghĩa là gì?
hâter (ngoại động từ) nghĩa là đẩy nhanh, làm cho đến sớm.
hâter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hâter (giọng Pháp chuẩn): /a.te/.
Chia động từ hâter ở thì hiện tại thế nào?
je hâte, tu hâtes, il/elle hâte, nous hâtons, vous hâtez, ils/elles hâtent.