TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hâter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.te/ giọng máy của trình duyệt

hâter nghĩa là đẩy nhanh, làm cho đến sớm.

Nghĩa của hâter

Ngoại động từ

  1. Đẩy nhanh, làm cho đến sớm.
    • Hâter la vieillesselàm cho cái già đến sớm hơn
  2. Thúc mạnh, giục gấp.
    • Hâter la marche de quelqu'unthúc ai đi nhanh
    • Hâter le pasrảo bước

Chia động từ hâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hâtéHiện tại phân từ: hâtant

Hiện tại présent

  • je hâte
  • tu hâtes
  • il/elle hâte
  • nous hâtons
  • vous hâtez
  • ils/elles hâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hâté
  • tu as hâté
  • il/elle a hâté
  • nous avons hâté
  • vous avez hâté
  • ils/elles ont hâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hâtais
  • tu hâtais
  • il/elle hâtait
  • nous hâtions
  • vous hâtiez
  • ils/elles hâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hâterai
  • tu hâteras
  • il/elle hâtera
  • nous hâterons
  • vous hâterez
  • ils/elles hâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hâterais
  • tu hâterais
  • il/elle hâterait
  • nous hâterions
  • vous hâteriez
  • ils/elles hâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hâte
  • que tu hâtes
  • qu'il/elle hâte
  • que nous hâtions
  • que vous hâtiez
  • qu'ils/elles hâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hâtai
  • tu hâtas
  • il/elle hâta
  • nous hâtâmes
  • vous hâtâtes
  • ils/elles hâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hâte (tu)
  • hâtons (nous)
  • hâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hâter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hâter

  • J'ai hâte de partir en vacances. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #3941
  • J'ai hâte d'être à demain. Tôi mong đợi đến ngày mai quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5658135
  • J'ai hâte à demain. Tôi mong đợi đến ngày mai quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9011288
  • Cette lettre, elle l'a manifestement écrite à la hâte. Bức thư này hẳn cô ấy đã viết vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1603822
  • Hâte-toi lentement. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9282
  • Hâtez-vous lentement. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to speed up, hasten; to hurry

Câu hỏi thường gặp

hâter nghĩa là gì?

hâter (ngoại động từ) nghĩa là đẩy nhanh, làm cho đến sớm.

hâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hâter (giọng Pháp chuẩn): /a.te/.

Chia động từ hâter ở thì hiện tại thế nào?

je hâte, tu hâtes, il/elle hâte, nous hâtons, vous hâtez, ils/elles hâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.