TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remettre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

remettre nghĩa là đặt lại, để lại.

Nghĩa của remettre

Ngoại động từ

  1. Đặt lại, để lại.
    • Remettre l'enfant dans son litđặt lại đứa trẻ vào giường
    • Remettre un os luxéđặt lại cái xương sai khớp (vào khớp), nắn lại cái xương sai khớp
  2. Cho thêm, bỏ thêm.
    • Remettre de l'eau dans la machinecho thêm nước vào máy
  3. Mặc lại chiếc áo.
  4. Giao lại.
    • Remettre une lettregiao lại bức thư
  5. Giao trả.
    • Remettre une chargegiao trả mộtchức vụ
  6. Giao gửi, gửi giữ.
    • Je lui ai remis mes fondstôi đã giao gửi vốn của tôi cho anh ta
  7. Ký thác, phó thác.
    • Je remets mon sort entre vos mainstôi phó thác số phận của tôi vào tay ông
  8. Làm khỏe lại; làm yên tâm.
    • L'air de la campagne l'a remiskhông khí nông thôn đã làm cho anh ta khoẻ lại
  9. Nhận ra.
    • Je vous remets à présentbây giờ tôi mới nhận ra anh
  10. Tha, miễn, xóa, xá.
    • Remettre ses péchésxá tội
    • Remettre une dettexóa món nợ
  11. Hoãn.
    • Remettre une chose au lendemainhoãn một việc đến ngày hôm sau

Nội động từ

  1. Hoãn lại.
    • Remettre longtempshoãn lại lâu

Chia động từ remettre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: remisHiện tại phân từ: remettant

Hiện tại présent

  • je remets
  • tu remets
  • il/elle remet
  • nous remettons
  • vous remettez
  • ils/elles remettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai remis
  • tu as remis
  • il/elle a remis
  • nous avons remis
  • vous avez remis
  • ils/elles ont remis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remettais
  • tu remettais
  • il/elle remettait
  • nous remettions
  • vous remettiez
  • ils/elles remettaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remettrai
  • tu remettras
  • il/elle remettra
  • nous remettrons
  • vous remettrez
  • ils/elles remettront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remettrais
  • tu remettrais
  • il/elle remettrait
  • nous remettrions
  • vous remettriez
  • ils/elles remettraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remette
  • que tu remettes
  • qu'il/elle remette
  • que nous remettions
  • que vous remettiez
  • qu'ils/elles remettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remis
  • tu remis
  • il/elle remit
  • nous remîmes
  • vous remîtes
  • ils/elles remirent

Mệnh lệnh impératif

  • remets (tu)
  • remettons (nous)
  • remettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của remettre

Cụm từ, thành ngữ với remettre

  • remettre à la scène — (sân khấu) lại cho diễn
  • remettre à neuf — làm lại như mới, sửa lại như mới, tân trang
  • remettre au pas — bắt buộc phải làm nhiệm vụ
  • remettre de l'ordre — ổn định lại trật tự
  • remettre devant les yeux — cho xem lại, cho xét lại
  • remettre en esprit — nhắc nhở lại
  • remettre en question — đặt lại vấn đề, xét lại
  • remettre en usage — khôi phục lại
  • remettre quelqu'un à sa place — nhắc nhở ai phải có lễ độ hơn; chỉnh ai
  • remettre sur la bonne voie — dẫn dắt lại vào con đường lương thiện
  • remettre un cheval — luyện lại con ngựa
  • remettre un coup à quelqu'un — cho ai chơi lại, cho ai đánh lại (trong trò chơi)
  • remettre une partie — (đánh bài) (đánh cờ) đánh ván khác
  • remettre à la voile — (hàng hải) lại giong buồm ra đi

Câu ví dụ với remettre

  • Je proposai de remettre la réunion. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.Tatoeba #591149
  • Remettre en forme après lavage. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #3390
  • Je dois remettre le rapport aujourd'hui. Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472842
  • Je crois que tu t'en remettras bientôt. Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484690
  • Je crois que vous vous en remettrez bientôt. Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484691
  • J'imagine que Tom ne s'en remettra jamais. Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11963990
  • Je remis la manifestation. Tôi đã hoãn sự kiện lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #453322
  • J'ai remis. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put back, replace; to put (clothing etc.) back on; to restart (machine etc.); to hand over, tender, hand in, deliver (to someone)

Câu hỏi thường gặp

remettre nghĩa là gì?

remettre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt lại, để lại.

remettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remettre (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɛtʁ/.

Chia động từ remettre ở thì hiện tại thế nào?

je remets, tu remets, il/elle remet, nous remettons, vous remettez, ils/elles remettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.