TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attendre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.tɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

attendre nghĩa là đợi chờ, trông đợi, trông chờ, cần đến.

Nghĩa của attendre

Ngoại động từ

  1. Đợi chờ.
    • Attendre l'autobuschờ xe buýt
  2. Trông đợi, trông chờ.
    • Attendre quelque chose de quelqu'untrông đợi cái gì ở ai
  3. Sẵn sàng.
    • Le repas nous attendbữa ăn đã sẵn sàng, cơm đã dọn

Nội động từ

  1. Đợi chờ, trông chờ.
    • Perdre son temps à attendremất thì giờ chờ đợi
    • Attendre après quelqu'unnóng lòng trông chờ ai
  2. Cần đến.
    • Attendre après quelque chosecần đến cái gì

Chia động từ attendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attenduHiện tại phân từ: attendant

Hiện tại présent

  • j'attends
  • tu attends
  • il/elle attend
  • nous attendons
  • vous attendez
  • ils/elles attendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attendu
  • tu as attendu
  • il/elle a attendu
  • nous avons attendu
  • vous avez attendu
  • ils/elles ont attendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attendais
  • tu attendais
  • il/elle attendait
  • nous attendions
  • vous attendiez
  • ils/elles attendaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attendrai
  • tu attendras
  • il/elle attendra
  • nous attendrons
  • vous attendrez
  • ils/elles attendront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attendrais
  • tu attendrais
  • il/elle attendrait
  • nous attendrions
  • vous attendriez
  • ils/elles attendraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attende
  • que tu attendes
  • qu'il/elle attende
  • que nous attendions
  • que vous attendiez
  • qu'ils/elles attendent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attendis
  • tu attendis
  • il/elle attendit
  • nous attendîmes
  • vous attendîtes
  • ils/elles attendirent

Mệnh lệnh impératif

  • attends (tu)
  • attendons (nous)
  • attendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với attendre

  • attendre sous l'orme — chờ hão
  • tout vient à point à qui sait attendre — có chí thì nên

Câu ví dụ với attendre

  • Il m'a fait attendre pendant une heure. Hắn bắt tôi phải chờ một tiếng đồng hồ.Tatoeba #130065
  • Pouvez-vous attendre quelques minutes s'il vous plaît ? Bạn làm ơn chờ vài phút.Tatoeba #336139
  • Je ne peux plus l'attendre. Tôi không thể chờ anh ấy được nữa.Tatoeba #427690
  • Tout ce que tu peux faire, c'est attendre. Mọi thứ bạn có thể làm là chờ đợi.Tatoeba #9041
  • Attends, quelqu’un frappe à ma porte. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #3895
  • J'ai attendu l'arrivée du bus. Tôi đã chờ xe buýt đến.Tatoeba #6957
  • Il m'a attendu jusqu'à mon arrivée. Anh ấy chờ tôi tới khi tôi đến.Tatoeba #8046
  • Nous attendons de la visite dans la soirée. Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.Tatoeba #433346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wait for, to await; to expect; to expect; alternative form of entendre, to hear

Câu hỏi thường gặp

attendre nghĩa là gì?

attendre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đợi chờ, trông đợi, trông chờ, cần đến.

attendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attendre (giọng Pháp chuẩn): /a.tɑ̃dʁ/.

Chia động từ attendre ở thì hiện tại thế nào?

j'attends, tu attends, il/elle attend, nous attendons, vous attendez, ils/elles attendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.