TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

différer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.fe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

différer nghĩa là hoãn lại, lui lại, khác, khác nhau.

Nghĩa của différer

Ngoại động từ

  1. Hoãn lại, lui lại.
    • Différer un mariagehoãn một đám cưới lại
    • Différer son départhoãn việc ra đi

Nội động từ

  1. Khác.
    • Ceci diffère de celacái này khác cái kia
  2. Khác nhau.
    • Ils diffèrent sur les mots, mais s'accordent sur le fondhọ khác nhau về từ, nhưng thống nhất với nhau về nội dung

Chia động từ différer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: différéHiện tại phân từ: différant

Hiện tại présent

  • je diffère
  • tu diffères
  • il/elle diffère
  • nous différons
  • vous différez
  • ils/elles diffèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai différé
  • tu as différé
  • il/elle a différé
  • nous avons différé
  • vous avez différé
  • ils/elles ont différé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je différais
  • tu différais
  • il/elle différait
  • nous différions
  • vous différiez
  • ils/elles différaient

Tương lai đơn futur simple

  • je diffèrerai
  • tu diffèreras
  • il/elle diffèrera
  • nous diffèrerons
  • vous diffèrerez
  • ils/elles diffèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je diffèrerais
  • tu diffèrerais
  • il/elle diffèrerait
  • nous diffèrerions
  • vous diffèreriez
  • ils/elles diffèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je diffère
  • que tu diffères
  • qu'il/elle diffère
  • que nous différions
  • que vous différiez
  • qu'ils/elles diffèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je différai
  • tu différas
  • il/elle différa
  • nous différâmes
  • vous différâtes
  • ils/elles différèrent

Mệnh lệnh impératif

  • diffère (tu)
  • différons (nous)
  • différez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với différer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với différer

  • différer du tout au tout — khác nhau một trời một vực

Câu ví dụ với différer

  • Londres diffère de Tokyo en termes de climat. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330406
  • À cet égard, mon opinion diffère de la vôtre. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to differ; to defer

Câu hỏi thường gặp

différer nghĩa là gì?

différer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hoãn lại, lui lại, khác, khác nhau.

différer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của différer (giọng Pháp chuẩn): /di.fe.ʁe/.

Chia động từ différer ở thì hiện tại thế nào?

je diffère, tu diffères, il/elle diffère, nous différons, vous différez, ils/elles diffèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.