TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

confondre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fɔ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

confondre nghĩa là lẫn lộn, trộn lẫn, hỗn hợp.

Nghĩa của confondre

Ngoại động từ

  1. Lẫn lộn.
    • Confondre un mot avec un autrelẫn lộn một từ với một từ khác
  2. Trộn lẫn, hỗn hợp.
    • Cours d'eau qui confondent leurs eauxnhững con sông hợp dòng nước với nhau
  3. Nghĩa bóng Làm cho bối rối, làm cho bẽ mặt, làm cho chưng hửng.
    • Confondre un adversairelàm cho đối thủ phải bẽ mặt
  4. Làm cho ngạc nhiên.
    • Voilà qui me confondđó là điều làm cho tôi ngạc nhiên
  5. Làm cho áy náy (vì cảm động).
    • Vos bontés me confondentlòng tốt của anh làm tôi áy náy
  6. Từ cũ, nghĩa cũ Làm nhụt; làm hỏng.
    • Confondre l'orgueil de quelqu'unlàm nhụt tính kiêu ngạo của ai
    • Confondre les plans de l'ennemilàm hỏng kế hoạch của địch

Chia động từ confondre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: confonduHiện tại phân từ: confondant

Hiện tại présent

  • je confonds
  • tu confonds
  • il/elle confond
  • nous confondons
  • vous confondez
  • ils/elles confondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai confondu
  • tu as confondu
  • il/elle a confondu
  • nous avons confondu
  • vous avez confondu
  • ils/elles ont confondu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je confondais
  • tu confondais
  • il/elle confondait
  • nous confondions
  • vous confondiez
  • ils/elles confondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je confondrai
  • tu confondras
  • il/elle confondra
  • nous confondrons
  • vous confondrez
  • ils/elles confondront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confondrais
  • tu confondrais
  • il/elle confondrait
  • nous confondrions
  • vous confondriez
  • ils/elles confondraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confonde
  • que tu confondes
  • qu'il/elle confonde
  • que nous confondions
  • que vous confondiez
  • qu'ils/elles confondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je confondis
  • tu confondis
  • il/elle confondit
  • nous confondîmes
  • vous confondîtes
  • ils/elles confondirent

Mệnh lệnh impératif

  • confonds (tu)
  • confondons (nous)
  • confondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confondre

Trái nghĩa

Họ từ của confondre

Câu ví dụ với confondre

  • Il nous faut pas confondre vitesse et précipitation. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12216448
  • On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confuse, to confound; to confuse (one thing with another), to mistake (one thing for another); to mix in, to merge; to mix up, to get confused (with)

Câu hỏi thường gặp

confondre nghĩa là gì?

confondre (ngoại động từ) nghĩa là lẫn lộn, trộn lẫn, hỗn hợp.

confondre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confondre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fɔ̃dʁ/.

Chia động từ confondre ở thì hiện tại thế nào?

je confonds, tu confonds, il/elle confond, nous confondons, vous confondez, ils/elles confondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.