TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aider

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛ.de/ giọng máy của trình duyệt

aider nghĩa là giúp, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.

Nghĩa của aider

Ngoại động từ

  1. Giúp, giúp đỡ.
    • Aider quelqu'un dans ses travauxgiúp ai trong công việc
    • "je lui tendis la main … pour l'aider à se relever" (Giraud.)tôi chìa tay cho hắn nắm để giúp hắn đứng dậy
  2. Cứu giúp, cứu trợ.
    • Une famille qui mérite d'être aidéemột gia đình đáng cứu giúp
    • Que Dieu vous aide!cầu trời phù hộ cho anh!

Nội động từ

  1. Giúp vào, giúp cho.
    • Aider à la digestiongiúp cho sự tiêu hóa
    • Ces mesures pourront aider au rétablissement de l'économiecác biện pháp này có thể giúp cho việc tái thiết kinh tế

Chia động từ aider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aidéHiện tại phân từ: aidant

Hiện tại présent

  • j'aide
  • tu aides
  • il/elle aide
  • nous aidons
  • vous aidez
  • ils/elles aident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aidé
  • tu as aidé
  • il/elle a aidé
  • nous avons aidé
  • vous avez aidé
  • ils/elles ont aidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aidais
  • tu aidais
  • il/elle aidait
  • nous aidions
  • vous aidiez
  • ils/elles aidaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aiderai
  • tu aideras
  • il/elle aidera
  • nous aiderons
  • vous aiderez
  • ils/elles aideront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aiderais
  • tu aiderais
  • il/elle aiderait
  • nous aiderions
  • vous aideriez
  • ils/elles aideraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aide
  • que tu aides
  • qu'il/elle aide
  • que nous aidions
  • que vous aidiez
  • qu'ils/elles aident

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aidai
  • tu aidas
  • il/elle aida
  • nous aidâmes
  • vous aidâtes
  • ils/elles aidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aide (tu)
  • aidons (nous)
  • aidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aider

Trái nghĩa

Họ từ của aider

Câu ví dụ với aider

  • Pouvez-vous m'aider à faire la vaisselle ? Bạn có thể giúp tôi rửa bát đĩa?Tatoeba #8091
  • Elle a eu la gentillesse de m'aider. Bà ấy có nhã ý giúp tôi.Tatoeba #126672
  • Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
  • Il m'a aidé à faire mes devoirs. Bạn ấy đã giúp tôi làm bài tập về nhà.Tatoeba #132180
  • Hier, j’ai aidé mon père. Hôm qua tôi giúp bố tôi.Tatoeba #373981
  • Je vais appeler de l'aide. Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ.Tatoeba #7970980
  • Le dialogue diplomatique aida à mettre fin au conflit. Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.Tatoeba #332519
  • Votre aide nous est indispensable. Sự giúp đỡ của bạn rất cần thiết đối với chúng tôi.Tatoeba #449457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to help; to aid; to use

Câu hỏi thường gặp

aider nghĩa là gì?

aider (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.

aider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aider (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.de/.

Chia động từ aider ở thì hiện tại thế nào?

j'aide, tu aides, il/elle aide, nous aidons, vous aidez, ils/elles aident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.