aigle
aigle nghĩa là đại bàng.
Nghĩa của aigle
Danh từ · giống đực
- Đại bàng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Combien d'œufs pond un aigle ?Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
Dạng từ của aigle
Đi với mạo từ: un aigle · l'aigle
| Số nhiều | aigles |
Họ từ của aigle
Câu ví dụ với aigle
- Combien d'œufs pond un aigle ? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eagle (any of a number of species of birds of prey); a man of ingenuity and superior talent; a genius
- Danh từ a female eagle; a representation an eagle; the eagle as a heraldic symbol
Câu hỏi thường gặp
aigle nghĩa là gì?
aigle (danh từ) nghĩa là đại bàng.
aigle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigle (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡl/.
aigle là giống đực hay giống cái?
aigle là danh từ giống đực (dùng với un, le).