TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aigle

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡl/ giọng máy của trình duyệt

aigle nghĩa là đại bàng.

Nghĩa của aigle

Danh từ · giống đực

  1. Đại bàng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Combien d'œufs pond un aigle ?Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?

Dạng từ của aigle

Đi với mạo từ: un aigle · l'aigle

Số nhiềuaigles

Họ từ của aigle

Câu ví dụ với aigle

  • Combien d'œufs pond un aigle ? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eagle (any of a number of species of birds of prey); a man of ingenuity and superior talent; a genius
  • Danh từ a female eagle; a representation an eagle; the eagle as a heraldic symbol

Câu hỏi thường gặp

aigle nghĩa là gì?

aigle (danh từ) nghĩa là đại bàng.

aigle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aigle (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡl/.

aigle là giống đực hay giống cái?

aigle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.