aiglon
danh từ cả hai giống
/ɛ.ɡlɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
aiglon nghĩa là chim đại bàng con.
Nghĩa của aiglon
Danh từ · cả hai giống
- Chim đại bàng con.
- l'Aiglonhoàng đế Pháp Napoléon II
Dạng từ của aiglon
| Số nhiều | aiglons |
| Giống cái | aiglonne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an eaglet, eagle chick
Câu hỏi thường gặp
aiglon nghĩa là gì?
aiglon (danh từ) nghĩa là chim đại bàng con.
aiglon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiglon (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡlɔ̃/.
aiglon là giống đực hay giống cái?
aiglon là danh từ cả hai giống.