TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aiglefin

danh từ giống đực (m)
/ɛ.ɡlə.fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

aiglefin nghĩa là cá moruy chấm đen, cá tuyết chấm đen.

Nghĩa của aiglefin

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá moruy chấm đen, cá tuyết chấm đen.

Dạng từ của aiglefin

Đi với mạo từ: un aiglefin · l'aiglefin

Câu hỏi thường gặp

aiglefin nghĩa là gì?

aiglefin (danh từ) nghĩa là cá moruy chấm đen, cá tuyết chấm đen.

aiglefin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aiglefin (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡlə.fɛ̃/.

aiglefin là giống đực hay giống cái?

aiglefin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.