TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nuire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/nɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

nuire nghĩa là làm hại, có hại.

Nghĩa của nuire

Nội động từ

  1. Làm hại, có hại.
    • Nuire à quelqu'unlàm hại ai
    • Nuire au progrèscó hại cho sự tiến bộ
    • Trop parler nuitnói nhiều có hại

Chia động từ nuire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nuiHiện tại phân từ: nuisant

Hiện tại présent

  • je nuis
  • tu nuis
  • il/elle nuit
  • nous nuisons
  • vous nuisez
  • ils/elles nuisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nui
  • tu as nui
  • il/elle a nui
  • nous avons nui
  • vous avez nui
  • ils/elles ont nui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nuisais
  • tu nuisais
  • il/elle nuisait
  • nous nuisions
  • vous nuisiez
  • ils/elles nuisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nuirai
  • tu nuiras
  • il/elle nuira
  • nous nuirons
  • vous nuirez
  • ils/elles nuiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nuirais
  • tu nuirais
  • il/elle nuirait
  • nous nuirions
  • vous nuiriez
  • ils/elles nuiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nuise
  • que tu nuises
  • qu'il/elle nuise
  • que nous nuisions
  • que vous nuisiez
  • qu'ils/elles nuisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nuisis
  • tu nuisis
  • il/elle nuisit
  • nous nuisîmes
  • vous nuisîtes
  • ils/elles nuisirent

Mệnh lệnh impératif

  • nuis (tu)
  • nuisons (nous)
  • nuisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuire

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nuire

  • Bonne nuit. Fais de beaux rêves. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Tatoeba #4023
  • La nuit dernière, ma montre a été volée. Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.Tatoeba #8261
  • Elle a continué à pleurer toute la nuit. Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #485229
  • J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière. Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.Tatoeba #8251
  • Il faisait nuit quand nous sommes arrivés au village. Đêm đã xuống khi chúng tôi tới làng.Tatoeba #14264
  • Marie a dit qu'elle danserait toute la nuit. Maria đã nói rằng cô sẽ khiêu vũ suốt đêm.Tatoeba #888931
  • Eh bien, la nuit est très longue, n'est-ce pas ? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #3376
  • Cette lettre a été écrite par Naoko la nuit dernière. bức thư này do Naoko viết đêm qua.Tatoeba #435880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harm, to spoil

Câu hỏi thường gặp

nuire nghĩa là gì?

nuire (nội động từ) nghĩa là làm hại, có hại.

nuire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuire (giọng Pháp chuẩn): /nɥiʁ/.

Chia động từ nuire ở thì hiện tại thế nào?

je nuis, tu nuis, il/elle nuit, nous nuisons, vous nuisez, ils/elles nuisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.