assister
assister nghĩa là dự, giúp việc, phụ tá cho, có mặt bên cạnh.
Nghĩa của assister
Nội động từ
- Dự.
- Assister à une séancedự một phiên họp
Ngoại động từ
- Giúp việc, phụ tá cho.
- Assister un chirurgienphụ tá cho nhà phẫu thuật
- Có mặt bên cạnh (một người đang hấp hối).
- Từ cũ, nghiã cũ Cứu trợ, cứu giúp.
- Assister un malheureuxcứu trợ người nghèo khổ
- Dieu vous assistexem dieu
Chia động từ assister
Hiện tại présent
- j'assiste
- tu assistes
- il/elle assiste
- nous assistons
- vous assistez
- ils/elles assistent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai assisté
- tu as assisté
- il/elle a assisté
- nous avons assisté
- vous avez assisté
- ils/elles ont assisté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'assistais
- tu assistais
- il/elle assistait
- nous assistions
- vous assistiez
- ils/elles assistaient
Tương lai đơn futur simple
- j'assisterai
- tu assisteras
- il/elle assistera
- nous assisterons
- vous assisterez
- ils/elles assisteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'assisterais
- tu assisterais
- il/elle assisterait
- nous assisterions
- vous assisteriez
- ils/elles assisteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'assiste
- que tu assistes
- qu'il/elle assiste
- que nous assistions
- que vous assistiez
- qu'ils/elles assistent
Quá khứ đơn passé simple
- j'assistai
- tu assistas
- il/elle assista
- nous assistâmes
- vous assistâtes
- ils/elles assistèrent
Mệnh lệnh impératif
- assiste (tu)
- assistons (nous)
- assistez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assister
Trái nghĩa
Họ từ của assister
Câu ví dụ với assister
- Tous les élèves ont assisté à la fête. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4872422
- Mon assistant se chargera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971014
- Mon assistant s'occupera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971015
- Nous ne l'avons pas assisté, donc il l'a fait par lui-même. Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1308012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assist, to aid; to attend, to be present; to witness, to observe
Câu hỏi thường gặp
assister nghĩa là gì?
assister (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dự, giúp việc, phụ tá cho, có mặt bên cạnh.
assister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assister (giọng Pháp chuẩn): /a.sis.te/.
Chia động từ assister ở thì hiện tại thế nào?
j'assiste, tu assistes, il/elle assiste, nous assistons, vous assistez, ils/elles assistent.