TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assister

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sis.te/ giọng máy của trình duyệt

assister nghĩa là dự, giúp việc, phụ tá cho, có mặt bên cạnh.

Nghĩa của assister

Nội động từ

  1. Dự.
    • Assister à une séancedự một phiên họp

Ngoại động từ

  1. Giúp việc, phụ tá cho.
    • Assister un chirurgienphụ tá cho nhà phẫu thuật
  2. Có mặt bên cạnh (một người đang hấp hối).
  3. Từ cũ, nghiã cũ Cứu trợ, cứu giúp.
    • Assister un malheureuxcứu trợ người nghèo khổ
    • Dieu vous assistexem dieu

Chia động từ assister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assistéHiện tại phân từ: assistant

Hiện tại présent

  • j'assiste
  • tu assistes
  • il/elle assiste
  • nous assistons
  • vous assistez
  • ils/elles assistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assisté
  • tu as assisté
  • il/elle a assisté
  • nous avons assisté
  • vous avez assisté
  • ils/elles ont assisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assistais
  • tu assistais
  • il/elle assistait
  • nous assistions
  • vous assistiez
  • ils/elles assistaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assisterai
  • tu assisteras
  • il/elle assistera
  • nous assisterons
  • vous assisterez
  • ils/elles assisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assisterais
  • tu assisterais
  • il/elle assisterait
  • nous assisterions
  • vous assisteriez
  • ils/elles assisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assiste
  • que tu assistes
  • qu'il/elle assiste
  • que nous assistions
  • que vous assistiez
  • qu'ils/elles assistent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assistai
  • tu assistas
  • il/elle assista
  • nous assistâmes
  • vous assistâtes
  • ils/elles assistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assiste (tu)
  • assistons (nous)
  • assistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assister

Trái nghĩa

Họ từ của assister

Câu ví dụ với assister

  • Tous les élèves ont assisté à la fête. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4872422
  • Mon assistant se chargera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971014
  • Mon assistant s'occupera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971015
  • Nous ne l'avons pas assisté, donc il l'a fait par lui-même. Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1308012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assist, to aid; to attend, to be present; to witness, to observe

Câu hỏi thường gặp

assister nghĩa là gì?

assister (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dự, giúp việc, phụ tá cho, có mặt bên cạnh.

assister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assister (giọng Pháp chuẩn): /a.sis.te/.

Chia động từ assister ở thì hiện tại thế nào?

j'assiste, tu assistes, il/elle assiste, nous assistons, vous assistez, ils/elles assistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.