TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nuer

/nɥe/ giọng máy của trình duyệt

nuer nghĩa là ken màu sắc.

Nghĩa của nuer

Ngoại động từ

  1. Ken màu sắc (trong bức thêu).

Chia động từ nuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nuéHiện tại phân từ: nuant

Hiện tại présent

  • je nue
  • tu nues
  • il/elle nue
  • nous nuons
  • vous nuez
  • ils/elles nuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nué
  • tu as nué
  • il/elle a nué
  • nous avons nué
  • vous avez nué
  • ils/elles ont nué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nuais
  • tu nuais
  • il/elle nuait
  • nous nuions
  • vous nuiez
  • ils/elles nuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nuerai
  • tu nueras
  • il/elle nuera
  • nous nuerons
  • vous nuerez
  • ils/elles nueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nuerais
  • tu nuerais
  • il/elle nuerait
  • nous nuerions
  • vous nueriez
  • ils/elles nueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nue
  • que tu nues
  • qu'il/elle nue
  • que nous nuions
  • que vous nuiez
  • qu'ils/elles nuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nuai
  • tu nuas
  • il/elle nua
  • nous nuâmes
  • vous nuâtes
  • ils/elles nuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nue (tu)
  • nuons (nous)
  • nuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nuer

  • Une petite ampoule nue était la seule source de lumière. Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.Tatoeba #136051
  • Il est difficile d'attraper un lièvre à mains nues. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to match, match up

Câu hỏi thường gặp

nuer nghĩa là gì?

nuer (ngoại động từ) nghĩa là ken màu sắc.

nuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuer (giọng Pháp chuẩn): /nɥe/.

Chia động từ nuer ở thì hiện tại thế nào?

je nue, tu nues, il/elle nue, nous nuons, vous nuez, ils/elles nuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.