TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assortir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.sɔʁ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

assortir nghĩa là ghép, phối hợp, cung cấp hàng cho.

Nghĩa của assortir

Ngoại động từ

  1. Ghép, phối hợp.
    • Assortir des convivesghép khách ăn
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cung cấp hàng cho.
    • Assortir un magasincung cấp hàng cho cửa hàng

Chia động từ assortir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assortiHiện tại phân từ: assortissant

Hiện tại présent

  • j'assortis
  • tu assortis
  • il/elle assortit
  • nous assortissons
  • vous assortissez
  • ils/elles assortissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assorti
  • tu as assorti
  • il/elle a assorti
  • nous avons assorti
  • vous avez assorti
  • ils/elles ont assorti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assortissais
  • tu assortissais
  • il/elle assortissait
  • nous assortissions
  • vous assortissiez
  • ils/elles assortissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assortirai
  • tu assortiras
  • il/elle assortira
  • nous assortirons
  • vous assortirez
  • ils/elles assortiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assortirais
  • tu assortirais
  • il/elle assortirait
  • nous assortirions
  • vous assortiriez
  • ils/elles assortiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assortisse
  • que tu assortisses
  • qu'il/elle assortisse
  • que nous assortissions
  • que vous assortissiez
  • qu'ils/elles assortissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assortis
  • tu assortis
  • il/elle assortit
  • nous assortîmes
  • vous assortîtes
  • ils/elles assortirent

Mệnh lệnh impératif

  • assortis (tu)
  • assortissons (nous)
  • assortissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assortir

Trái nghĩa

Họ từ của assortir

Câu ví dụ với assortir

  • Le chapeau rouge est bien assorti avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to match, match up; to pair up; to supply, stock up; to hook (someone) up with; to match

Câu hỏi thường gặp

assortir nghĩa là gì?

assortir (ngoại động từ) nghĩa là ghép, phối hợp, cung cấp hàng cho.

assortir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assortir (giọng Pháp chuẩn): /a.sɔʁ.tiʁ/.

Chia động từ assortir ở thì hiện tại thế nào?

j'assortis, tu assortis, il/elle assortit, nous assortissons, vous assortissez, ils/elles assortissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.